Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 4Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm

Từ vựng tiếng Anh lớp 4 cả năm dưới đây nằm trong bộ đề Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới theo từng Unit năm 2022 – 2023 do Lớp học Mật Ngữ tổng hợp và đăng tải. Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 4 cả năm bao gồm những từ mới, kèm theo phiên âm và định nghĩa giúp các em ôn luyện hiệu quả.

1. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 – Unit 1: Nice to see you again

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
morning /ˈmɔː.nɪŋ/ buổi sáng She works in the morning.(Cô ấy làm việc vào buổi sáng.)
Good morning /ˌɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/ Chào buổi sáng Good morning everyone.(Chào buổi sáng tất cả mọi người.)
afternoon /ˌɑːf.təˈnuːn/ buổi chiều The baby usually sleeps in the afternoon.(Em bé thường ngủ vào buổi chiều.)
Good afternoon /ˌɡʊd ˌɑːf.təˈnuːn/ Chào buổi chiều Good afternoon, Mrs An.(Chào buổi chiều, cô An.) 
evening /ˈiːv.nɪŋ/ buổi tối Many pupils have extra classes in the evening.(Rất nhiều học sinh học thêm vào buổi tối.) 
Good evening /ˌɡʊd ˈiːv.nɪŋ/ Chào buổi tối Good evening, Mom.(Chào buổi tối mẹ.)
Good night /ˌɡʊd ˈnaɪt/ Chúc ngủ ngon Good night, Mummy.(Chúc mẹ ngủ ngon.)
Goodbye /ɡʊdˈbaɪ/ Chào tạm biệt Goodbye John! See you next week.(Tạm biệt John! Hẹn gặp lại vào tuần sau.)
See you later   Hẹn gặp lại See you later, teacher.(Hẹn gặp lại cô giáo.)
Nice to meet you   Rất vui được gặp bạn Hello, Linh. Nice to meet you.(Xin chào, Linh. Rất vui được gặp bạn.)
hometown /ˈhəʊm.taʊn/ quê hương She goes to her hometown every week.(Cô ấy về quê mỗi tuần.)
Primary school /ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/ Trường Tiểu học She studies at Nguyen Du Primary school.(Cô ấy học ở trường Tiểu học Nguyễn Du.)
class /klɑːs/ lớp My class ends at 5pm.(Lớp học của tôi kết thúc vào 5 giờ chiều.)

2. Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 – Unit 2: I’m from Japan

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
England /ˈɪŋ.ɡlənd/ Nước Anh She is from England.(Cô ấy đến từ nước Anh.)
English /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ Người Anh They are English.(Họ là người Anh.)
Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/ Nước Úc She was born in Australia.(Cô ấy sinh ra ở Úc.)
Australian /ɒsˈtreɪ.li.ən/ Người Úc He is Australian.(Anh ấy là người Úc.)
Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/ Nước Ma-lai-xi-a She has lived in Malaysia for 4 years.(Cô ấy sống ở Ma-lai-xi-a đã được 4 năm.)
Malaysian /məˈleɪ.zi.ən/ Người Ma-lai-xi-a We are Malaysian.(Chúng tôi là người Ma-lai-xi-a.)
America /əˈmer.ɪ.kə/ Nước Mỹ She travels to America.(Cô ấy đi du lịch ở Mỹ.)
American /əˈmer.ɪ.kən/ Người Mỹ Tom is American.(Tom là người Mỹ.)
Japan /dʒəˈpæn/ Nước Nhật You can eat ramen in Japan.(Bạn có thể ăn mì ramen ở Nhật.)
Japanese /ˌdʒæp.ənˈiːz/ Người Nhật Taki is Japanese.(Taki là người Nhật.)
Vietnam /ˌvjetˈnæm/ Nước Việt Nam I live in Vietnam.(Tôi sống ở Việt Nam.)
Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/  Người Việt Nam Huong is Vietnamese.(Hương là người Việt Nam.)
nationality /ˌnæʃ.ənˈæl.ə.ti/ quốc tịch She has British nationality.(Cô ấy có quốc tịch Anh.)
country /ˈkʌn.tri/ quốc gia

They are from different countries.(Họ đến từ những quốc gia khác nhau.)

>> Tham khảo: Đề thi Violympic Toán Tiếng Anh lớp 4 tất cả các vòng

3. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 3: What day is it today

Từ vựng về các thứ trong tiếng Anh:

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
Monday /ˈmʌn.deɪ/ thứ hai I’ll see you next Monday.(Hẹn gặp bạn vào thứ hai tuần sau.)
Tuesday /ˈtʃuːz.deɪ/ thứ ba We can meet on Tuesday.(Chúng ta có thể gặp nhau vào thứ ba.)
Wednesday /ˈwenz.deɪ/ thứ tư Next Wednesday is my birthday.(Thứ hai tuần sau là sinh nhật của tôi.)
Thursday /ˈθɜːz.deɪ/ thứ năm See you next Thursday.(Hẹn gặp bạn vào thứ năm tuần sau.)
Friday /ˈfraɪ.deɪ/ thứ sáu Today is Friday.(Hôm nay là thứ sáu.)
Saturday /ˈsæt.ə.deɪ/ thứ bảy The party is on Saturday.(Bữa tiệc diễn ra vào thứ bảy.)
Sunday /ˈsʌn.deɪ/ chủ nhật We go to the cinema on Sunday.(Chúng ta sẽ đi xem phim vào chủ nhật.)

Từ vựng về các hoạt động vui chơi giải trí:

Từ vựng Dịch nghĩa Ví dụ
go to the zoo đi sở thú I will go to the zoo with my mom tomorrow.(Tôi sẽ đi sở thú với mẹ vào ngày mai.)
play football chơi đá bóng Nam is playing football with his friend.(Nam đang chơi bóng đá với bạn.)
watch TV xem tivi I often watch TV every evening.(Tôi thường xem TV vào mỗi buổi tối.)
listen to music nghe nhạc She usually listens to music in her free time. (Cô ấy thường nghe nhạc vào thời gian rảnh.)
go swimming đi bơi I will go swimming this weekend.(Tôi sẽ đi bơi vào cuối tuần.)
play the piano chơi đàn piano She plays piano twice a month.(Cô ấy chơi piano 2 lần 1 tháng.)
visit (my) grandparents thăm ông bà I visit my grandparents every week..(Tôi đến thăm nhà ông bà mỗi tuần.)

4. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit: When’s your birthday

Từ vựng về các tháng trong năm:

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
January /’dʒænjuəri/ Tháng một
february /‘febrʊəri/ Tháng hai
March /ma:tj/ Tháng ba
April /‘eiprəl/ Tháng tư
May /mei/ Tháng năm
June /d3u:n/ Tháng sáu
July /d3u:’lai/ Tháng bảy
August /ɔ:’gʌst/ Tháng tám
September /sepˈtem.bər/ Tháng chín
October /ɒkˈtəʊ.bər/ Tháng mười
November /nəʊˈvem.bər/ Tháng mười một
December /dɪˈsem.bər/ Tháng mười hai

 Từ vựng về số đếm:

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
first /fɜ:st/ thứ nhất The first of October.(Ngày 1 tháng 10.)
second /’sekənd/ thứ hai The second of October.(Ngày 2 tháng 10.)
third /ðɜ:d/ thứ ba The third of October.(Ngày 3 tháng 10.)
fourth /fɔ:θ/ thứ tư The fourth of October.(Ngày 4 tháng 10.)
fifth /fɪfθ/ thứ năm The fifth of October.(Ngày 5 tháng 10.)
sixth /sɪksθ/ thứ sáu The sixth of October.(Ngày 6 tháng 10.)
seventh /’sevnθ/ thứ bảy The seventh of October.(Ngày 7 tháng 10.)
eighth /eɪtθ/ thứ tám The eighth of October.(Ngày 8 tháng 10.)
ninth /naɪnθ/ thứ chín The ninth of October.(Ngày 9 tháng 10.)
tenth /tenθ/ thứ mười The tenth of October.(Ngày 10 tháng 10.)

5. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 5: Can you swin

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
draw /drɔː/ vẽ John can draw very well.(John vẽ tranh rất đẹp.)
dance /dɑːns/ nhảy She can dance the tango.(Cô ấy có thể nhảy tango.)
sing /sɪŋ/ hát She sings her baby to sleep every night.(Cô ấy hát ru cho con ngủ mỗi đêm.)
skate /skeɪt/ trượt băng You can skate tomorrow.(Bạn có thể trượt băng vào ngày mai.)
cook /kʊk/ nấu ăn My mom cooks dinner for me everyday.(Mẹ tôi nấu bữa tối cho tôi hàng ngày.)
swim /swɪm/ bơi She swims in the pool.(Cô ấy bơi trong bể bơi.)
skip /skɪp/ nhảy dây I can skip.(Tôi có thể nhảy dây.)
walk /wɔːk/ đi bộ She is walking in the park.(Cô ấy đang đi bộ trong công viên.)
play volleyball   chơi bóng rổ He can play volleyball.(Anh ấy có thể chơi bóng rổ.)
play the guitar   chơi đàn guitar She can play the guitar.(Cô ấy có thể chơi đàn guitar.)
play table tennis   chơi bóng bàn I like playing table tennis.(Tôi thích chơi bóng bàn.)
play chess   chơi cờ She plays chess very well.(Cô ấy chơi cờ rất giỏi.)

6. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 6: Where is your school?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
road /rəʊd/ con đường The car is running on the road.(Xe ô tô đang chạy trên đường.)
street /striːt/ đường phố My school is in Nguyen Du street.(Trường của tôi nằm trên đường Nguyễn Du.)
address /əˈdres/ địa chỉ Where is your address?(Địa chỉ của bạn là gì?)
district /ˈdɪs.trɪkt/ quận I live in Long Bien district.(Tôi sống ở quận Long Biên.)
stream /stiːm/ con suối The stream is really long.(Con suối rất dài.)
village /ˈvɪl.ɪdʒ/ ngôi làng She lives in a small village.(Cô ấy sống ở một ngôi làng nhỏ.)
avenue /ˈæv.ə.njuː/ đại lộ Chu Van An avenue.(Đại lộ Chu Văn An.)

7. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 7: What do you like doing?

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
welcome /ˈwel.kəm/ hoan nghênh Welcome to my home.(Hoan nghênh bạn đến nhà của tôi.)
reading /ˈriː.dɪŋ/  đọc sách I like reading.(Tôi thích đọc sách.)
listen to music   nghe nhạc She likes listening to music. (Cô ấy thích nghe nhạc.)
collect stamps   sưu tập tem He likes collecting stamps.(Anh ấy thích sưu tập tem.)
comic books   truyện tranh Reading comic books is lots of fun.(Đọc truyện tranh rất vui.)
fly a kite   thả diều My sister likes flying a kite.(Em gái tôi thích thả diều.)
play badminton   chơi cầu lông She always plays badminton after school-time.(Cô ấy hay chơi cầu lông sau khi tan học.)
ride a bike   đi xe đạp He likes riding a bike in the park.(Anh ấy thích đạp xe trong công viên.)
take photo   chụp ảnh Her hobby is taking photos.(Sở thích của cô ấy là chụp ảnh.)

8. Từ vựng tiếng Anh lớp 4 – Unit 8: What subject do you have today?

Từ vựng về các môn học

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa Ví dụ
subject /ˈsʌb.dʒekt/ môn học What is your favorite subject?(Môn học yêu thích của bạn là gì?)
timetable /ˈtaɪmˌteɪ.bəl/ thời khóa biểu This is my timetable.(Đây là thời khóa biểu của tôi.)
Maths /mæθs/  môn toán I have Maths today.(Tôi có môn toán ngày hôm nay.)
English /ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ môn tiếng Anh I have English tomorrow.(Tôi có môn tiếng Anh vào ngày mai.)
Vietnamese /ˌvjet.nəˈmiːz/ môn tiếng Việt I study Vietnamese every day.(Tôi học môn tiếng Việt mỗi ngày.)
Music /ˈmjuː.zɪk/ môn âm nhạc When do you have Music?(Khi nào bạn có tiết âm nhạc.)
Art /ɑːt/ môn mỹ thuật What is your Art teacher?(Giáo viên mỹ thuật của bạn là ai?)
IT (Information Technology) /ɪt/ môn tin học He is interested in IT.(Anh ấy thích môn tin học.)
Science /ˈsaɪ.əns/ môn khoa học Do you like Science?(Bạn có thích môn khoa học không?)
PE (Physical Education) /ˌpiːˈiː/ môn thể dục I have PE lessons every Monday.(Tôi có tiết thể dục vào các thứ hai.)