Những bài Toán trọng điểm thi Violympic Toán lớp 4 cấp trường, Tỉnh/TP và Quốc gia

0
9

Tuyển tập những bài toàn trọng điểm thi Violympic Toán lớp 4 cấp trường, tỉnh/TP và Quốc gia dưới đây sẽ bao gồm những bài toán trọng điểm có lời giải chi tiết giúp các em học sinh nắm được các dạng toán trọng tâm ôn thi cho các vòng thi giải toán trên mạng lớp 4 đạt kết quả cao.

1. Những bài Toán trọng điểm thi Violympic Toán lớp 4 cấp trường, Tỉnh/TP và Quốc gia

Bài 1: Tìm cặp số bằng nhau.

Những bài Toán trọng điểm thi Violympic Toán lớp 4 cấp trường, Tỉnh/TP và Quốc gia

Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (…)

Hãy viết số thích hợp vào chỗ … (Chú ý: Nếu đáp số là số thập phân thì phải viết là số thập phân gọn nhất và dùng dấu (,) trong bàn phím để đánh dấu phẩy trong số thập phân)

Câu 2.1: Mai mua hai gói bánh, mỗi gói giá 16 500 đồng. Mai đưa cô bán hàng 50 000 đồng. Cô bán hàng trả lại cho Mai……..đồng

Câu 2.2: Một số gấp lên 6 lần thì được 48. Vậy số đó là……..

Câu 2.3: Số gồm 4 nghìn, 2 trăm và 3 đơn vị là…….

Câu 2.4: Tìm X biết X x 2 x 3 = 1056.

Câu 2.5: Diện tích của một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng kém chiều dài 2cm là…..cm2

Câu 2.6: Vào dịp Tết Trung thu, bác tổ trưởng dân phố chia kẹo cho các bạn. Lúc đầu bác có 56 viên kẹo, bác cho bạn Tuấn 1/4 số kẹo, cho Dũng 1/3 số kẹo còn lại sau khi cho Tuấn. Cuối cùng bác còn lại…..viên

Câu 2.7: Ngày 6 của một tháng nào đó là ngày thứ năm. Ngày 25 của tháng đó là ngày thứ…….

Câu 2.8: Ngày 6 của một tháng nào đó là ngày thứ bảy. Ngày thứ ba ở tuần thứ tư của tháng đó là ngày…..

Câu 2.9: Hôm nay là ngày hội làng. Để chuẩn bị cho các tiết mục văn nghệ, làng có 4 đội múa. Biết rằng nếu tăng số người ở đội một lên gấp đôi thì bằng số người ở đội ba, còn nếu giảm số người ở đội hai đi 2 lần thì được số người ở đội bốn, tổng số người ở đội một và đội bốn là 52 người. Đội văn nghệ của làng có……người

Câu 2.10: Số bé nhất chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 2 và chia cho 4 dư 3 là…..

Bài 3: Cóc vàng thi tài

Câu 3.1: Chú Tễu có 15 viên bi bằng đất nung. Chú chia cho mỗi bạn hai viên bi. Sau khi chia, xong, kết quả số bạn được chia là:

a) 8 bạn còn thừa 1 viên

b) 7 bạn còn thừa 1 viên

c) 8 bạn

d) 7 bạn

Câu 3.2: Tìm x biết 8462 – x = 762

a) x = 7700            b) x = 7600                c) x = 6700                d) x = 8700

Câu 3.3: Chuẩn bị cho hội diễn văn nghệ chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam, dàn hợp xướng lớp 4A có 5 bạn nam tham gia, số bạn nữ tham gia gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi lớp 4 A có bao nhiêu bạn tham gia dàn hợp xướng?

a) 8                         b) 20                           c) 24                           d) 15

Câu 3.4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 19m 4cm = ….

a) 1940                   b) 194cm                    c) 1904cm                  d) 1940cm

Câu 3.5: Dùng 4 chữ số lẻ 1; 3; 5; 7 để viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau thì viết được bao nhiêu số?

a) 12 số                  b) 24 số                      c) 18 số                      d) 30 số

Câu 3.6: Hôm nay là thứ 5. Hỏi 101 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

a) Thứ sáu             b) Chủ nhật               c) Thứ bảy                 d) Thứ năm

Câu 3.7: Nếu lấy số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau trừ đi số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau thì hiệu là:

a) 7654                   b) 8765                      c) 8876                      d) 8999

Câu 3.8: Trong các số dưới đây, số nào không thuộc dãy: 1, 4, 7, 10, 13?

a) 2007                   b) 1000                      c) 1234                       d) 100

Câu 3.9: Trong hòm châu báu có 10 viên kim cương đỏ, 9 viên xanh, 11 viên vàng và 4 viên trắng. Hỏi không nhìn vào hòm, bác thủy thủ Xin – bát phải lấy ra ít nhất bao nhiêu viên kim cương để chắc chắn có 6 viên cùng màu?

a) 19 viên               b) 7 viên                   c) 6 viên                     d) 20 viên

ĐÁP ÁN

Bài 1: Tìm cặp số bằng nhau

(1) = (15); (2) = (4); (3) = (20); (5) = (7); (6) = (13); (8) = (9); (10) = (12); (11) = (16); (14) = (19); (17) = (18)

Bài 2: Điền kết quả thích hợp vào chỗ (…)

Bài 3: Cóc vàng thi tài

Ví dụ 5: Tìm x, biết: x × 2 × 5 = 154 × 4 × 25.

Cách làm: nhân một số với nhiều thừa số liên tiếp ta có thể nhân số đó với tích các thừa số còn lại. Nghĩa là có thể đổi thứ tự phép tính trong các phép nhân liên tiếp. Cách làm này chỉ áp dụng khi có được kết quả thuận lợi cho phép tính. Học sinh cần ghi nhớ một số tích tròn chục trăm hoặc nghìn chẳn hạn như 2 × 5 = 10, 4 × 25 = 100, 8 × 125 = 1000 và một số kết quả khác.

Áp dụng: x × (2 × 5) = 154 × (4 × 25) → x × 10 = 154 × 100 → x = 15400 : 10 = 1540.

Ví dụ 6: Tính 3250 : 2 : 5 = …….

Cách làm: chia một số cho nhiều số chia liên tiếp ta có thể chia số đó với tích các số chia.

Áp dụng cho ví dụ: 3250 : 2 : 5 = 3250 : (2 × 5) = 325.

Ví dụ 7: Tính 69 × 2016 : 3 × 2 : 23 = …………

Cách làm: thay đổi thứ tự các phép tính nhân chia liên tiếp một cách thích hợp.

Áp dụng cho ví dụ: 69 × 2016 : 3 × 2 : 23 = (69 : 3 : 23) × (2016 × 2) = 69 : (3 × 23) × 4032 = 69 : 69 × 4032 = 4032.

Ví dụ 8: Tính 1648 × 125 = ……..

Các làm: đôi khi cần tách thừa số phức tạp ra thành tích nhiều thừa số thích hợp rồi mới áp dụng các cách làm trên. Áp dụng cho ví dụ: 1648 × 125 = 8 × 206 × 125 = (8 × 125) × 206 = 1000 × 206 = 206000.

Ví dụ 9: Tính (1810 : 35) : (3620 : 70) = ………

Ta thấy 3620 = 1810 × 2 và 70 = 35 × 2. Suy ra 3620 : 70 = 1810 : 35 mà không cần tính ra kết quả vì nó giống với phép tính đầu. Hai phép tính giống nhau sẽ cho kết quả giống nhau và chia hai kết quả chắc chắn bằng 1. Khi đó (1810 : 35) : (3620 : 70) = (1810 : 35) : (1810 : 35) = 1.

Trên đây là toàn bộ nội dung tư vấn của Lớp học Mật Ngữ về vấn đề này. Tham khảo thêm: Đề thi học kì 2 Toán lớp 4 có đáp án năm học 2022 – 2023. Xin trân trọng cảm ơn!

2. Một số dạng toán cơ bản luyện thi Violympic

2.1. Bài tập tự luyện 1

a. Tính 35 × 11 + 11 × 17 + 11 = ……….

b. Tính 869 × 97 + 859 × 3 + 10 × 3 = ………..

e. Tính 173 × 105 + 173 × 96 – 173 = ………..

h. Tìm x biết: 3789 × x : 9 = 3789 × 3 + 3789 × 7

k. Tính 543 × 46 + 54 × 543 – 14300 = …………

m. Tính 40 × 19 + 40 × 11 = ………

o. Điền số thích hợp: 592 × 15 + 592 × ……… = 59200.

a. Tính 375 : 5 + 125 : 5 = …….

c. Tính 14593 : 9 – 9310 : 9 = …………..

e. Tìm x biết: 525 : x + 700 : x = 7.

b. Tính 234 : 9 – 72 : 9 = ………

d. Tính 1435 : 8 + 3077 : 8 = …………..

g. Tính 5423 : 29 + 783 : 29 = …………