Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 6Kể tên các địa mảng lớn của Trái Đất. Việt Nam nằm...

Kể tên các địa mảng lớn của Trái Đất. Việt Nam nằm ở địa mảng nào?

Bài viết sau Lớp học Mật Ngữ xin gửi đến các em nội dung “Kể tên các địa mảng lớn của Trái Đất. Việt Nam nằm ở địa mảng nào?”, hy vọng bài viết sẽ mang đến thông tin hữu ích cho các em.

1. Kể tên các địa mảng lớn của Trái Đất. Việt Nam nằm ở địa mảng nào?

* Các địa mảng lớn của Trái đất là:

– Mảng Thái Bình Dương.

– Mảng Âu – Á.

– Mảng Ấn Độ – Ô-xtrây-li-a.

– Mảng châu Phi.

– Mảng Bắc Mỹ.

– Mảng Nam Mỹ.

– Mảng Nam Cực.

* Việt Nam nằm ở mảng Âu – Á.

* Các mảng xô vào nhau và đới tiếp giáp của các địa mảng đó:

– Mảng Phi với mảng Âu-Á.

– Mảng Âu – Á với mảng Ấn Độ.

– Mảng Ấn Độ với mảng Thái Bình Dương.

– Mảng Bắc Mỹ với mảng Thái Bình Dương.

2. Bài tập vận dụng liên quan

Câu 1: Các địa mảng có hướng di chuyển

A. Tách xa nhau

B. Trượt lên nhau

C. Trượt lên nhau

D. Tất cả đều đúng

Đáp án: D. Tất cả đều đúng

Câu 2: Trạng thái các lớp của Trái đất (kể từ vỏ vào là):

   A. Quánh dẻo – lỏng – lỏng, rắn – rắn chắc.

   B. Lỏng, rắn – quánh dẻo, lỏng – rắn chắc.

   C. Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).

   D. lỏng, quánh dẻo – rắn, lỏng – rắn chắc.

Đáp án:    C. Rắn, quánh dẻo – lỏng, lỏng – rắn (ở trong).

Câu 3: Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm:

   A. Di chuyển và tập trung ở nửa cầu Bắc.

   B. Di chuyển rất chậm

   C. Cố định vị trí tại một chỗ.

   D. Mảng lục địa di chuyển, mảng đại dương cố định.

Đáp án:    B. Di chuyển rất chậm

Câu 4: Lõi Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là:

   A. 1 000oC

   B. 5 000oC

   C. 7 000oC

   D. 3 000oC

Đáp án:    B. 5 000oC

Câu 5: Trên Trái Đất lục địa lớn nhất là:

   A. Lục địa Nam Mĩ

   B. Lục địa Phi

   C. Lục địa Bắc Mĩ

   D. Lục địa Á – Âu

Đáp án:    D. Lục địa Á – Âu

Câu 6: Cho biết trạng thái lớp vỏ Trái Đất:

   A. Lỏng

   B. Từ lỏng tới quánh dẻo

   C. Rắn chắc

   D. Lỏng ngoài, rắn trong

Câu 7: Đại dương nhỏ nhất là đại dương nào?

   A. Đại Tây Dương

   B. Thái Bình Dương

   C. Bắc Băng Dương

   D. Ấn Độ Dương

Câu 8: Lớp có vai trò quan trọng đối với đời sống các loài sinh vật trên trái đất là:

A. Lớp vỏ

B. Lớp trung gian

C. Lớp lõi

D. Tất cả đều đúng

Câu 9: Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất trong các lục địa:

   A. Lục địa Phi

   B. Lục địa Nam Cực

   C. Lục địa Ô-xtrây-li-a

   D. Lục địa Bắc Mỹ

Câu 10: Lõi Trái Đất có độ dày:

   A. Trên 3000km

   B. 1000 km

   C. 1500 km

   D. 2000 km

Câu 11: Đại dương lớn nhất là đại dương nào?

   A. Đại Tây Dương

   B. Thái Bình Dương

   C. Bắc Băng Dương

   D. Ấn Độ Dương

Câu 12: Cho biết vành đai lửa lớn nhất trên Trái Đất hiện nay:

   A. Vành đai Địa Trung Hải

   B. Vành đai Thái Bình Dương

   C. Vành đai Ấn Độ Dương

   D. Vành đai Đại Tây Dương

Câu 13: Một quốc gia được biết đến là nơi thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa là

A. Việt Nam

B. Trung Quốc

C. Nhật Bản

D. Thái Lan

Câu 1. Trái Đất được cấu tạo bởi mấy lớp?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 2. Các loại đá được hình thành do sự lắng đọng vật chất được gọi là đá

A. cẩm thạch.

B. ba dan.

C. mác-ma.

D. trầm tích.

Trả lời:

Đáp án D.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 3. Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là

A. 10000C.

B. 50000C.

C. 70000C.

D. 30000C.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 4. Vỏ Trái Đất có độ dày thế nào?

A. 70 – 80km.

B. Dưới 70km.

C. 80 – 90km.

D. Trên 90km.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 5. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành.

B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi.

C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng.

D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm.

Trả lời:

Đáp án D.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 6. Lớp man-ti tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

A. Rắn.

B. Lỏng.

C. Quánh dẻo.

D. Khí.

Trả lời:

Đáp án A.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 7. Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về quá trình di chuyển các mảng kiến tạo?

A. Tách rời nhau.

B. Xô vào nhau.

C. Hút chờm lên nhau.

D. Gắn kết với nhau.

Trả lời:

Đáp án D.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 8. Trên Trái Đất có tất cả bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

A. 9.

B. 6.

C. 8.

D. 7.

Trả lời:

Đáp án D.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 9. Lục địa nào sau đây trên Trái Đất có diện tích lớn nhất?

A. Lục địa Nam Mĩ.

B. Lục địa Phi.

C. Lục địa Bắc Mĩ.

D. Lục địa Á – Âu.

Trả lời:

Đáp án D.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 10. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?

A. Bão, dông lốc.

B. Lũ lụt, hạn hán.

C. Núi lửa, động đất.

D. Lũ quét, sạt lở đất.

Trả lời:

Đáp án C.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 11. Việt Nam nằm trên lục địa nào sau đây?

A. Bắc Mĩ.

B. Á – Âu.

C. Nam Mĩ.

D. Nam Cực.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 12. Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây?

A. Di chuyển nhanh ở nửa cầu Bắc, chậm ở nửa cầu Nam.

B. Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau.

C. Cố định vị trí tại một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực.

D. Mảng lục địa di chuyển, còn mảng đại dương cố định.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 13. Vật chất ở trong tầng manti trên ở trạng thái nào sau đây?

A. Lỏng.

B. Đậm đặc.

C. Rắn.

D. Khí.

Trả lời:

Đáp án B.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 14. Địa mảng nào sau đây tách xa địa mảng Á – Âu ở phía Tây?

A. Mảng Bắc Mĩ.

B. Mảng Thái Bình Dương.

C. Mảng Nam Mĩ.

D. Mảng châu Phi.

Trả lời:

Đáp án A.

SGK/130, lịch sử và địa lí 6.

Câu 15. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây?

A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong.

B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất.

C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi).

D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti.

Trả lời:

Đáp án C.

SGK/129, lịch sử và địa lí 6.

Câu 16. Khoáng sản nhiên liệu không phải là

A. mangan.

B. khí đốt.

C. than bùn.

D. dầu mỏ.

Đáp án: A

Giải thích:

Khoáng sản năng lượng (nhiên liệu) là: Than đá, than bùn, dầu mỏ, khí đốt,…

Câu 17. Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu?

A. Crôm, titan, mangan.

B. Apatit, đồng, vàng.

C. Than đá, dầu mỏ, khí.

D. Đồng, chì, kẽm.

Đáp án: D

Giải thích:

Khoáng sản kim loạ đen (sắt, mangan, titan, crôm,…); kim loại màu (đồng, chì, kẽm,…).

Câu 18. Mỏ khoáng sản nào sau đây không thuộc khoáng sản kim loại đen?

A. Titan.

B. Đồng.

C. Crôm.

D. Sắt.

Đáp án: B

Giải thích:

Khoáng sản kim loại đen (sắt, mangan, titan, crôm,…); kim loại màu (đồng, chì, kẽm,…).

Câu 19. Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản không được chia thành

A. nhiên liệu.

B. kim loại.

C. phi kim loại.

D. nguyên liệu.

Đáp án: D

Giải thích:

Dựa vào tính chất và công dụng, khoáng sản được chia làm:

– Khoáng sản năng lượng (nhiên liệu): than, dầu mỏ, khí đốt,…

– Khoáng sản kim loại: Kim loại đen (sắt, mangan,…); kim loại màu (đồng, chì, kẽm,…).

– Khoáng sản phi kim loại: muối mỏ, A-pa-tit, đá vôi,…

– Ngoài ra còn có nước ngầm (nước khoáng, nước ngầm).

Câu 20. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây?

A. Phi kim loại.

B. Nhiên liệu.

C. Kim loại màu.

D. Kim loại đen.                       

Đáp án: B

Giải thích:

Khoáng sản nhiên liệu (năng lượng) là than, dầu mỏ, khí đốt,…

Trên đây là bài viết của Lớp học Mật Ngữ, hy vọng bài viết đã mang đến thông tin hữu ích cho các em, giúp các em nắm vững kiến thức bài 10 Địa lý 6, từ đó có thể giải quyết, vận dụng và áp dụng tốt các bài tập Địa lý liên quan. Xin trân trọng cảm ơn!