Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 5Giải SBT tiếng Anh lớp 5 Unit 11: What's the matter with...

Giải SBT tiếng Anh lớp 5 Unit 11: What’s the matter with you?

Bài viết dưới đây lớp học Mật Ngữ sẽ gửi tới các em chi tiết về vấn đề: Giải SBT tiếng Anh lớp 5 Unit 11: What’s the matter with you? Các em hãy theo dõi chi tiết về vấn đề này nhé.

1. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11: Pronunciation

1. Mark the sentence intonation. Then say the sentences aloud

1. what’s the matter with you?

i have a toothache

2. what’s the matter with you?

i have a backache

3. what’s the matter with you?

i have a sore throat

Lời giải chi tiết:

1. what’s the matter with you? 

i have a toothache

Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau răng

2. what’s the matter with you?

i have a backache

Bạn bị sao vậy? – Tớ bị đau lưng

3. what’s the matter with you?

i have a sore throat

Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau bụng

2. Look, read and circle a or b

1. a. He has a headache

b. He has a sore throat

2. a. She has a toothache

b. She has a fever

3.a. He has a fever

b. He has a backache

4. a. He has a backache

b. He has a stomach

5. a. She has a sore throat

b. She has a headache

Lời giải chi tiết:

1. b

Cậu ấy bị đau bụng

2. a 

Cô ấy bị đau răng

3. a

Cô ấy bị sốt

4. a 

Cậu ấy bị đau bụng

5. b 

Cô ấy bị đau đầu

2. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 8 – Vocabulary

1. Look and complete

a. sore throat 

b. … ack … ch …

c. t … … th … ch…

d. st …. mach … ch….

Đáp án chi tiết:

a. sore throat  (đau họng)

b. backache (đau lưng)

c. headche (đau đầu)

d. toothache (đau răng)

e. stomach ache (đau bụng)

f. fever (sốt)

2. Complete the sentences with the words in B1

1. Trung had a … last week. He couldn’t speak 

2. Nam went to the dentist yesterday because he had a …

3. QUan is in bed and feels very hot. He has a …

4. Phong’s grandpa has a … he can’t carry he

5. Trung had a … last night because he ate toothache

Lời giải chi tiết

1. soar throat

Tuần trước trung bị đau họng. Cậu ấy đã không nói được

2. toothache

Hôm qua Nam phải tới nha sĩ vì cậu ấy bị đau răng

3. fever

Quân nằm trên giường và cảm thấy rất nóng. Cậu ấy đang bị sốt

4. backache

Ông của Phong bị đau lưng. Ông không thể vác đồ nặng được

5. stomach ache

Tối qua Trung bị đau bụng vì đã ăn quá nhiều vào bữa tối.

3. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 – Sentence Patterns

1. read and match

1. what’s the matter with you? a. she shouldn’t eat a lot of sweets
2. nam has a toothache b. i have a headache
3. phong has a fever c. she shouldn’t carry heavy things
4. mai has a stomach ache d. he should go to the dentist
5. quan’s grandma has a backache e. he should stay in bed

Lời giải chi tiết

1. b

Bạn bị sao vậy? Tớ bị đau đầu

2. d

Nam bị đau răng. Cậu ấy nên tới nha sĩ

3. e

Phong bị sốt. Cậu ấy nên nằm trên giường

4. a

Mai bị đau bụng. Cô ấy không nên ăn nhiều đồ ngọt

5. c

Bà của Quân bị đau lưng. Bà không nên vác đồ nặng

2. Read and complete

stomach ache

will

eggs

toothache

matter

should

1. Mai: what’s the (1) … with you?

Tony: I don’t feel. i have a (2) …

Mai: Poor you. You (3) … go to the dentist

Tony: Yes, I (4) … Thanks

2. Nam: where’s Phong?

Quan: He’s at home

Nam: Why?

Quan: He doesn’t feel well. He has a (5) ….

Nam: I see. Yeaterday, he ate a lot of (6) …

Lời giải chi tiết:

1. matter

2. toothache 

3. should

4. ưill

Mai: Bạn bị sao vậy?

Tony: tớ không được khỏe. Tớ bị đau răng

mai: tội nghiệp bạn. Bạn nên tới nha sĩ

Tony: ừ, tớ sĩ đi. Cảm ơn

5. stomach ache

6. eggs

Nam: Phong đâu rồi?

Quân: Cậu ấy ở nhà rồi

Nam: Tại sao vậy

QUân: Cậu ấy không được khỏe. Cậu ấy bị đau bụng

Nam: Tớ biết rồi. hôm qua cậu ấy ăn rất nhiều trứng.

4. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 – Speaking

1. Read and reply

What’s the matter with you?

i have a toothache

i don’t feel well

i have a fever

a. Bạn bị sao vậy?

b. Tớ bị đau răng

c. Tớ không khỏe. Tớ bị sốt rồi

d. Ông tớ bị đau lưng

2. Responf to the sentences above 

5. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11 – Reading

1. Read and complete

happy

doctor

dentist

school

because

has

It is very cold today. Some pupils are not in (1) … Among them are Mai, Trung, Phong and QUan. Mai can’t come to class because she (2) … a bad headache. Trung is at home (3) … he has a stomach ache. Phong went to the (4) …. because he has a fever. Quan went to the (5) … because he has a bad toothache. Nam isn’t (6) … because he misses his friends!

lời giải chi tiết

1. school

2. has

3. because

4. dentist

5. happy

It is very cold today. Some pupils are not in school. Among them are Mai, Trung, Phong and Quan. Mai can’t come to class because she has a bad headche. Trung is at home because he has a stomach ache. Phong went to the doctor because he has a fever. Quan went to the dentist becuse he has a bad toothache. Nam isn’t happy because he misses his friends!

Bài dịch chi tiết:

Hôm nay trời rất lạnh. một số học sinh không tới trường. Trong số đó có Mai, Trung, Phong và Quân. Mai không thể tới lớp vì cô ấy bị đau đầu. Trung ở nhà vì cậy ấy bị đau bụng. Phong đã tới bác sĩ vì cậu ấy bị sốt. Quân tới nha sĩ vì đau răng. Nam không vui vì cậu ấy nhớ bạn bè mình!

2. Read again and tick

  fever toothache headache stomach ache
Mai ….
Trung
Phong ….
Quan

lời giải chi tiết

Mai: headche (đau đầu)

Trung: stomach ache ( đau bụng)

Phong: fever (sốt)

QUân: toothache ( đau răng)

6. Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11- Writing

1. Put the words in order to make sentences

1. put/ matter/ with/ what’s / the 

….

2. sore/ a/ throat/ I/ have

3. cannot/ or/ speak/ I/ eat

….

4. go/ the/ you/ to/ doctor/ should

….

5. shouldn’t/ cream/ you/ ice/ eat

….

Lời giải chi tiết

1. What’s the matter with you?

( bạn bị sao vậy?)

2. I have a sore throat

( Tớ bị đau họng)

3. I cannot speak or eat/ eat or speak

(Tớ không thể ăn hay nói)

4. You should go to the doctor 

(Bạn nên tới bác sĩ đi)

5. You shouldn’t eat ice cream

(Bạn không nên ăn kem)

2. Read and Write 

Dear ….,

I have a ….. I cannot ….

What should I do? 

Thanks, 

….

Dear ….,

I’m very sory to hear about your …

I think you should …. and shouldn’t …

I hope you will get well soon

Best,

….

Đáp án chi tiết:

Dear Khanh,

I have a sore throat. I cannot talk

What should I do?

Thanks,

Hayden

Khánh thân mến,

Tớ đang bị đau họng. Tớ không thể nói được

Tớ nên làm gì đây?

Cảm ơn cậu,

Hayden

Dear Hayden,

Iam very to hear about your sore throat

I think you should take medicine and shouldn’t have drinks

I hope you will get well soon

Best,

Khanh

Hayden thân mến,

Tớ rất tiếc khi nghe tin bạn bị đau họng

Tớ nghĩ bạn nên uống thuốc và không nên uống nước lạnh

Tớ hy vọng bạn sẽ mau khỏe.

Thân,

Khanh

7. Read and fill in the blanks

It’s very cold today. Some students are not well and they have to saty at home. Linh has a bad toothache. Quan has a headache. Phong has a cold. Mai has a sore throat. Lien has a backache. Nam has a fever. Ngoc has a stomachache. Phuong has an earache.

1. It is very … today

2. Some students aren’t …

3. Linh has a ….

4. Quan has a …

5. Ngoc has a …

6. Lien has a ….

7. Phong has a ….

8. Phuong has an …

9. Nam has a …

10. Mai has a …

Đáp án chi tiết:

1. It is very cold today

2. Some students aren’t well

3. Linh has a toothache

4. Quan has a headache

5. Ngoc has a stomachache

6. Lien has a backache

7. Phong has a cold

8. Phuong has an earache

9. Nam has a fever

10. Mai has a sore throat

Các em có thể tham khảo bài viết sau: Giới thiệu bản thân bằng tiếng anh

Bài viết trên lớp học Mật Ngữ đã gửi tới các em chi tiết về vấn đề: Giải bài tập tiếng anh lớp 5 Unit 11: What’s the matter with you? Cảm ơn các em đã theo dõi chi tiết về nội dung bài viết. Các em muốn tham khảo thêm một số bài số bài viết có thể tham khảo thêm tại trang lớp học Mật Ngữ.