Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 1Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều...

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất với nội dung chi tiết sẽ giúp các em học sinh tham khảo ôn luyện nắm vững kiến thức từ đó đạt điểm cao trong bài thi môn Tiếng Anh lớp 1 sẽ được đề cập trong nội dung bài viết của Lớp học Mật Ngữ dưới đây.

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

1.1. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Cánh diều – Đề 1

I. Listen and choose the correct answer

1. A. football

B. father

2. A. window

B. water

3. A. road

B. sail

4. A. truck

B. kite

5. A. noodles

B. nuts

II. Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
1. K _ t e 2. _ o b _ t 3. B _ t h _ o o m
Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
4. _ o s _ 5. S _ t d _ w n 6. M _ t h _ _

III. Read and match

1. Is it a plane?

A. It’s a book

2. What is it?

B. It’s my brother

3. Who’s this?

C. Yes, it is

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. a/ have/ hat/ I/ ./

___________________________________

2. my/ He/ brother/ is/ ./

___________________________________

3. is/ There/ umbrella/ an/ ./

___________________________________

ĐÁP ÁN

I. Listen and choose the correct answer

II. Look at the picture and complete the words

1. kite

2. robot

3. bathroom

4. nose

5. Sit down

6. mother

III. Read and match

1 – C; 2 – A; 3 – B

IV. Reorder these words to have correct sentences

1. I have a hat

2. He is my brother

3. There is an umbrella

1.2. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Cánh diều – Đề 2

Exercise 1: Look at the pictures and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
1. _ a _ 2. _ e _ r _ _ m 3. _ _ u _ k
Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
4. _ a _ h _ o _ m 5. t _ d d _ b _ a r 6. _ i _ e

Exercise 2: Read and match

1. Where is mother?

– She is in the living room

A. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

2. What toy do you like?

– I like dolls

B. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
3. I have two hands C. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

Exercise 3: Read and circle the correct answer

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

A. Stand up

B. Line up

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

A. Teddy bear

B. Robot

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

A. Dining room

B. Kitchen

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Look at the pictures and complete the words 

Exercise 2: Read and match

Exercise 3: Read and circle the correct answer

1.3. Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 1 sách Cánh diều – Đề 3

I. Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
1. _ a _ 2. b _ r _ 3. s w _ _
Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất
4. c _ _ k i _ 5. _ a l _ 6. k i _ c _ e _

II. Look at the pictures and answer these questions

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất I have a ______________
2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất  
3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

What is this?

_____________________

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất

How many cars?

_____________________

5. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều có đáp án mới nhất Touch your ___________

1. living room/ is/ my/ This

___________________________________________

2. you/ Nice/ meet/ to/ ./

___________________________________________

3. want/ I/ a/ banana/ ./

___________________________________________

ĐÁP ÁN

I. Look at the picture and complete the words

II. Look at the pictures and answer these questions

1. I have a teddy bear.

2. I am five (years old).

3. This is a snake

4. Six (cars)

5. Touch your nose

III. Reorder these words to have correct sentences

1. This is my living room.

2. Nice to meet you.

3. I want a banana

2. Tổng hợp kiến thức về tiếng Anh lớp 1

Ngữ âm trong tiếng Anh

Hiểu một cách đơn giản, ngữ âm chính là học cách phát âm những âm tiết tiếng Anh. Trong bảng dưới đây, Lớp học Mật Ngữ sẽ giới thiệu những ngữ âm theo sách giáo khoa để ba mẹ ôn tập cùng với con.

Unit

Ngữ âm

Ví dụ

1 b book, bike, ball, bird,…
2 c cat, cake, car, cup,…
3 a ant, apple, bag, can,…
4 d duck, desk, dog, door,…
5 i milk, fill, ill, ship,…
6 e egg, bell, pencil, elephant,…
7 g gate, go, girl, garden,…
8 h hat, he, him, hit,…
9 o clock, on, block, pot,…
10 m mother, mango, milk, monkey,…
11 u unit, bus, truck, run,…
12 l lip, lake, lemon, library,…
13 n noodles, needles, nuts, nurses,…
14 t teeth, table, tail, tape,…
15 f food, find, fork, father,…
16 w water, wish, wash, wind,…

Từ vựng tiếng anh lớp 1 theo chủ đề

Chủ đề các con vật

Từ vựng

Phiên âm Dịch nghĩa
bird /bɜːd/  con chim
cat /kæt/  con mèo
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/  con gà
dog /dɒɡ/  con chó
duck /dʌk/  con vịt
goat /ɡəʊt/  con dê
fish /fɪʃ/  con cá
horse /hɔːs/  con ngựa
monkey /ˈmʌŋ.ki/  con khỉ
mouse /maʊs/  con chuột
tiger /ˈtaɪ.ɡər/  con hổ
turtle /ˈtɜː.təl/  con rùa
 

 Chủ đề đồ vật

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
ball /bɔːl/  quả bóng
book /bʊk/  quyển sách
bag /bæɡ/ cặp
cup /kʌp/ tách
hat /hæt/ 
desk /desk/  bàn
door /dɔːr/  cánh cửa
bell /bel/  chuông
pen /pen/  bút mực
pencil /ˈpen.səl/  bút chì
clock /klɒk/ đồng hồ (treo tường)
lock /lɒk/  cái khóa
mop /mɒp/  chổi lau nhà
pot /pɒt/  nồi
 

Chủ đề màu sắc

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
red /red/  màu đỏ
green /ɡriːn/  màu xanh lá cây
black /blæk/  màu đen
yellow /ˈjel.əʊ/  màu vàng
pink /pɪŋk/  màu hồng
purple /ˈpɜː.pəl/  màu tím
grey /ɡreɪ/  màu xám
blue /bluː/  màu xanh dương
white /waɪt/  màu trắng
orange /ˈɒr.ɪndʒ/  màu cam

Chủ đề hoa quả

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
apple /ˈæp.əl/  quả táo
banana /bəˈnɑː.nə/  quả chuối
orange /ˈɒr.ɪndʒ/  quả cam
grape /ɡreɪp/  quả nho
pear /peər/  quả lê
pineapple /ˈpaɪnˌæp.əl/  quả dứa
watermelon /ˈwɔː.təˌmel.ən/  quả dưa hấu
strawberry /ˈstrɔː.bər.i/  quả dâu tây
grapefuit /ˈɡreɪp.fruːt/  quả bưởi

Chủ đề phương tiện giao thông

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
car /kɑːr/  xe hơi
bike /baɪk/  xe đạp
bus /bʌs/  xe buýt
truck /trʌk/  xe tải
motorbike /ˈməʊ.tə.baɪk/  xe máy

Ngữ pháp quan trọng trong tiếng Anh

Nội dung Mẫu câu Dịch nghĩa Ví dụ
Hỏi đáp về tên tuổi A: What is your/her/his name?
B: My/Her/His name is… 
A: Tên của bạn/cô ấy/anh ấy là gì?
B: Tôi/Cô ấy/Anh ấy tên là…
A: What is your name?
B: My name is Huong.
A: Tên bạn là gì?
B: Tôi tên là Hương.
Hỏi đáp về màu sắc A: What color is this?
B: It is… 
A: Đây là màu gì?
B: Nó có màu…
A: What color is this?
B: It is pink.
A: Đây là màu gì?
B: Nó màu hồng.
Nói về thích làm gì đó S+like(s)+N/V-ing
Trong đó:
S: Chủ ngữ
N: danh từ
Tôi/Cô ấy/Anh ấy thích… She likes dancing.
Cô ấy thích nhảy.
Miêu tả người hoặc đồ vật S+tobe+Adj
Trong đó:
S: danh từ
tobe: động từ tobe (am/is/are)
Adj: Tính từ
Cô ấy/Anh ấy/Họ/… trông như thế nào He is handsome.
Anh ấy trông đẹp trai.
 

Các dạng câu hỏi và bài tập tiếng Anh lớp 1:

Dạng câu hỏi Dịch nghĩa Cách làm
Look at the picture and write Nhìn tranh và viết Nhìn tranh và viết từ tương ứng
Complete the word Hoàn thành từ Điền vào chỗ trống để tạo thành từ hoàn chỉnh
Look at the picture and match Nhìn tranh và nối Nối tranh với nghĩa tương ứng
Count and write Đếm và viết Đếm số lượng đồ vật/con vật/… và viết số thích hợp
Read and tick Đọc và tích Đọc và tích vào phương án đúng
Choose the odd one out Chọn từ khác loại Chọn từ mà ý nghĩa khác với những từ còn lại

3. Đề thi Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 năm 2024 có đáp án – Kết nối tri thức

I. Write in capital letters.

0. dog …………….. DOG

1. apple …………………….

2. cat ………………………..

3. glass ……………………..

4. umbrella ……………..

5. jam …………………….

6. train …………………..

7. lemon …………………

8. watch ……………………..

9. queen ……………………..

10. bird ………………………

II.  Fill in: a or an

0. ……………a….. dog

1. ……………………… fish

2. …………………….. snake

3. …………………. elephant

4. ……………………. owl

5. ………………….. horse

6……………………… frog

7…………………. donkey

8. ………………….. insect

9. …………………… bird

10……………………. ant

III. Circle the odd word out.

0. a umbrella/ hat/ girl → umbrella        

1. a pineapple/ cake/ ice cream _________

2. an horse/ ostrich/ ant _________

3. a mouse/cat/owl _________

4. an ant/ donkey/ elephant _________

5. an orange/ lemon/ apple _________

IV. Match (1 -10) with (a – j).

A                            B                            Answers

1. dog                     a. con rắn             …………………..

2. umbrella             b. con ếch            ……………………