Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án năm 2023 – 2024

0
14

Mời các em học sinh tham khảo Bộ Đề thi học kì 1 lớp 1 môn tiếng Anh năm học 2022 – 2023 có đáp án do Lớp học Mật Ngữ sưu tầm và đăng tải dưới đây. Đề thi học kì 1 lớp 1 này sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị kiến thức cũng như tâm lý, yên tâm bước vào kì thi quan trọng của mình.

1. Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án mẫu 1

1.1. Đề thi

I/ Write “A” or “An”

1. ______________ apple

2. ______________ umbrella

3. ______________ boy

4. ______________ jug

5. ______________ elephant

II/ Reorder these words to have correct sentences

1. Is/ plane/ a/ it/ ?/ _______________________________________

2. this?/ is/ What/ _______________________________________

3. lunchbox/ I/ have/ my/ ./ _______________________________________

III. Choose the odd one out. Chọn từ khác loại.

1. A. ball B. banana C. pear

2. A. fish B. frog C. choose

3. A. cookie B. leg C. hand

4. A. seven B. ten C. many

5. A. sit down B. name C. raise your hand

IV. Read and match. Đọc và nối.

1. l a. __at

2. k b. tu____

3. b c. bir___

4. c d. ___ite

5. d e. ___ion

V. Reorder the words. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh.

1. nose/ This/ my/ is/ ./ __________________________

2. legs/ are/ These/ my/ ./ __________________________

3. they/ are/ What/ ?/ __________________________

4. hippos/ are/ They/ ./__________________________

5. sandwich/ I/ a/ have/ ./ __________________________

1.2. Đáp án Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1

I. Write “A” or “An”:

1. An apple.

2. An umbrella.

3. A boy.

4. A jug.

5. An elephant.

II. Reorder these words to have correct sentences:

1. Is it a plane?

2. What is this?

3. I have my lunchbox.

4. This is my nose.

5. They are hippos.

III. Choose the odd one out:

1. C. pear

2. C. choose

3. B. leg

4. C. many

5. B. name

IV. Read and match:

1. l – a

2. k – tu

3. b – bir

4. c – wh

5. d – ion

V. Reorder the words:

1. This is my nose.

2. These are my legs.

3. What are they?

4. They are hippos.

5. I have a sandwich.

2. Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1 có đáp án mẫu 2

2.1. Đề thi

I. Complete the conversation:

Benny see name’s please too

I’m fine bye like

Good Here you thank you’re

Ex: I’m Benny.

Hello, Benny.

1. My________Sue ________morning, Sue.

2. How are _______? _______,thank you.

3. A book._______you. _________welcome.

4. Good-_____! ______ you tomorrow!

5. Cookies,_______. ______ you are.

6. I_____pink. Me,______!

II. Complete the sentence. cars; years; bedroom; five; old;

1. This is my ________.

2. How many _______?

3. There are _______ cars.

4. How _______ is Lam?

5. I am seven _______ old.

III. Read and match. A B

1. Lisa needs some a. banana.

2. Thank b. apple.

3. Mai wants a c. balls.

4. Touch your d. you

5. Bobby has an e. hand.

IV. Reorder.

1. teddy/ That/ a/ is/ bear/ . _______________________

2. How/ many/ balls/ ? _______________________

3. two/ Kim/ kites/ has/ . _______________________

4. a/ have/ I/ doll/ ./ _______________________

5. old/ he/ How/ is/ ? _______________________

2.2. Đáp án đề thi môn Tiếng Anh học kỳ 2 lớp 1

I. Complete the conversation:

Benny see name’s please too I’m fine bye like Good Here you thank you’re

Ex: I’m Benny.

Hello, Benny.

1. My name’s Sue. Good morning, Sue.

2. How are you? I’m good, thank you.

3. A book. Thank you. You’re welcome.

4. Goodbye! See you tomorrow!

5. Cookies, please. Here you are.

6. I like pink. Me, too!

II. Complete the sentence. cars; years; bedroom; five; old;

1. This is my bedroom.

2. How many years?

3. There are five cars.

4. How old is Lam?

5. I am seven years old.

III. Read and match. A B

1. Lisa needs some b. apple.

2. Thank d. you.

3. Mai wants a a. banana.

4. Touch your e. hand.

5. Bobby has an c. balls.

IV. Reorder.

1. That is a teddy bear.

2. How many balls?

3. Kim has two kites.

4. I have a doll.

5. How old is he?

3. Một số kiến thức ngữ pháp môn Tiếng Anh lớp 1

3.1. Cách hỏi tên bằng Tiếng Anh

Ta dùng cấu trúc:

What is + sở hữu + name?

VD: What is your name? (Tên của bạn là gì?)

What is her name? (Tên của cô ấy là gì?)

What is his name? (Tên của cậu ấy là gì?)

What is its name? (Nó tên là gì?)

Lưu ý: What is = What’s

3.2. Cách đặt câu hỏi về đồ vật

Ta dùng cấu trúc:

What + động từ to be + chỉ từ?

– What is this? Đây là gì?

– What is that? Đó là gì vậy

– What are these? Đây là những gì?

– What are those? Đó là những gì?

Chú thích:

– What is + this/that? Dùng trong trường hợp hỏi một vật (số ít)

– What are + these/those? Dùng trong trường hợp hỏi nhiều vật (số nhiều)

Cách trả lời:

– This is + danh từ số ít: Đây là…

Vd: This is an apple: Đây là một quả táo

– That is + danh từ số ít

Vd: That is my bike: Đó là xe đạp của tôi

– These are + danh từ số nhiều

Vd: These are flowers: Đây là những bông hoa

– Those are + danh từ số nhiều

Vd: Those are my friends: Đó là những người bạn của tôi 

Vd: What is this? Đây là gì vậy?

This is my bag. Đây là cặp sách của tôi

What are these? Đây là những gì vậy?

These are apples. Đây là những trái táo

What is that? Đó là gì vậy

That is a cat. Đó là một chú mèo

* Động từ to be: is (số ít), are (số nhiều )

* Chỉ từ: this (số ít ở gần); that (số ít ở xa); these (số nhiều ở gần); those (số nhiều ở xa)

VD: What is this? (Đây là cái gì?)

3.3. Cách đặt câu hỏi về màu sắc

Ta dùng cấu trúc:

What color is this? (Đây là màu gì?)

Trả lời:

It is/ It’s + color (nó màu …)

Ví dụ: What color is your pen? (bút của bạn màu gì?)

It is blue. (nó màu xanh da trời)

3.4. Cách nói thích làm gì đó

I + like + N/V_ing (khi nói tôi thích gì/ làm gì)

He/she/chủ ngữ số ít + likes + N/V_ing (khi nói ai đó thích gì/ làm gì)

Chú thích:

S: Chủ ngữ Like(s): Thích (thêm s nếu chủ ngữ là số ít)

N: Danh từ chỉ sở thích (vd: chicken, apples…)

V-ing: Động danh từ (vd: running)

– Khi muốn nói thích làm gì đó, ta dùng cấu trúc:

I like + thing/things

VD: I like football (Tôi thích đá bóng)

– Khi muốn nói ai đó thích làm gì đó, chúng ta dùng mẫu câu:

He/She likes + thing/things

VD: He likes volleyball (Anh ấy thích bóng chuyền)

3.5. Miêu tả bản thân có khả năng làm gì đó

– Khi muốn nói mình có khả năng làm việc gì đó, có thể dùng mẫu câu:

I can + verb

VD: I can draw (Tôi có thể vẽ)

– Nếu nói một người nào đó có khả năng làm gì, dùng mẫu câu:

He/ She can + verb

VD: She can sing (Cô ấy có thể hát)

3.6. Đặt và trả lời câu hỏi How many

Ta dùng cấu trúc:

How many + people/thing + are there?

Trả lời:

There is + one + people/thing.

There are + number + people/thing.

VD: How many books are there on the shelf? (Có bao nhiêu cuốn sách ở trên kệ?)

There is a book on the shelf (Có 1 cuốn sách ở trên kệ)

* Nếu là số ít, chúng ta sử dụng There is, nếu là số nhiều chúng ta sử dụng There are.

– Khi muốn nói 1 người hay 1 vật ở đâu, dùng mẫu câu:

There is + a/an + person/thing + preposition + place.

VD: There is an orange on the table (Có 1 quả cam ở trên bàn)

– Khi muốn nói nhiều người hay nhiều vật ở đâu, sử dụng cấu trúc sau:

There are + a/an + person/thing + preposition + place.

VD: There are five boys and six girls in the class. (Có 5 bạn nam và 6 bạn nữ ở trong lớp học.)

3.7. Miêu tả người hoặc vật

Sử dụng tính từ với cấu trúc câu sau:

– Câu khẳng định:

I’m + adjective

You’re + adjective

She’s + adjective

He’s + adjective

It’s + adjective

VD: She is pretty (Cô ấy thật xinh đẹp)

– Câu phủ định:

I’m not+ adjective

You aren’t + adjective

She isn’t + adjective

He isn’t + adjective

It isn’t + adjective

VD: He isn’t my brother (Anh ấy không phải anh tôi)

Trên đây là chia sẻ của Lớp học Mật Ngữ liên quan đến Đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 1 có đáp án năm học 2023 – 2024.

Công ty Lớp học Mật Ngữ mong muốn gửi đến quý khách hàng những thông tin tư vấn hữu ích. Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của quý khách hàng!