Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 12Đề thi Giữa kì 2 Tin học lớp 12 có đáp án...

Đề thi Giữa kì 2 Tin học lớp 12 có đáp án chi tiết nhất

Bài viết dưới đây là lời giải của đề thi giữa kì 2 môn tin học lớp 12 giúp các em học sinh ôn tâp và làm bài tốt hơn.

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Hệ QTCSDL Microsoft Access có mấy loại đối tượng chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 2. Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là chế độ … và chế độ …

A. thiết kế – trang dữ liệu

B. thiết kế – thuật sĩ

C. trang dữ liệu – thuật sĩ

D. thuật sĩ – nhập DL

Câu 3. Cho 1 trường [Đoàn viên]. Theo em, chọn kiểu dữ liệu cho trường này như thế nào cho thích thích hợp?

A. Text

B. Date/time

C. Number

D. Yes/no

Câu 4. Giá trị nào trong kiểu dữ liệu Number sau đây không thể hiện được số thập phân?

A. Decimal

B. Integer

C. Single

D. Double

Câu 5. Currency là kiểu dữ liệu:

A. văn bản

B. số

C. tiền tệ

D. số tự động

Câu 6. Biểu tượng Đề thi Giữa kì 2 Tin học 12 năm 2023 có ma trận có đáp án (3 đề) để thực hiện:

A. chỉ định khóa chính

B. thay đổi khóa chính

C. có  gỡ bỏ khóa chính

D. a, b, c đều đúng

Câu 7. Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

A. sắp xếp dữ liệu

B. nhập dữ liệu

C. chỉnh sửa dữ liệu

D. xóa dữ liệu

Câu 8. Biểu tượng Đề thi Giữa kì 2 Tin học 12 năm 2023 có ma trận có đáp án (3 đề) để thực hiện:

A. lọc/hủy lọc

B. lọc theo ô dữ liệu

C. lọc theo mẫu

D. a, b, c đều sai

Câu 9. Muốn thực hiện thao tác tìm kiếm đơn giản, ta nhấn tổ hợp phím …

A. Ctrl + N

B. Ctrl + A

C. Ctrl + F

D. Ctrl + H

Câu 10. Tên trường (tên cột) viết tối đa được bao nhiêu kí tự?

A. 8

B. 64

C. 256

D. 512

Câu 11. Muốn dùng thuật sĩ để tạo bảng, ta chọn đối tượng Table xong chọn tiếp …

A. Create table in design view

B. Create table by using wizard

C. Create table by entering data

D. a, b, c đều sai

Câu 12. Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

A. Biểu mẫu

B. Báo cáo

C. Mẫu hỏi

D. Bảng

Câu 13. Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

A. chỉ là khóa có 1 thuộc tính

B. không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

C. khóa có ít thuộc tính nhất

D. khóa bất kì

Câu 14. Để chọn chế độ thiết kế, ta sử dụng nút lệnh:

A. Using Wizard

B. Datasheet View

C. Design View

D. Entering Data

Câu 15. Chức năng nào mẫu hỏi không thực hiện được

A. Chọn các bản ghi thoả mãn điều kiện cho trước.

B. Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều biểu mẫu khác.

C. Thực hiện tính toán (trung bình, tổng, đếm…bản ghi)

D. Sắp xếp các bản ghi; chọn các trường để hiển thị.

Câu 16. Theo em, tên tệp chứa CSDL do Access tạo ra có phần mở rộng là:

A. *.xls

B. *.mdb

C. *.doc

D. *.pas

Câu 17. Giả sử, em quản lý 1 khách sạn, thì đối tượng nào sau đây không cần thiết phải quản lý:

A. nhân viên

B. hành lý

C. số phòng

D. khách trọ

Câu 18. Cho 4 thao tác như sau:

_Bước 1: Chọn Blank Database

_Bước 2: Nhấn nút Create để xác nhận tạo tệp

_Bước 3: Chọn File/New

_Bước 4: Chọn Create table in design view.

Theo em, thực hiện các thao tác lần lượt như thế nào để tạo 1 CSDL mới?

A. 4-2-1-3

B. 4-3-2-1

C. 1-2-3-4

D. 3-1-2-4

Phần II. Tự Luận

Câu 1: Hãy phân biết hai cách lọc dữ liệu?

Câu 2: Nêu các phép toán, hàm và ý nghĩa của chúng?

Câu 3: Có những cách tạo bảng nào? Trình bày các bước tạo bảng bằng 1 trong các cách đó?

Câu 4:

a) Nêu cách sắp xếp tên theo chiều tăng?

b) Lọc ra những học sinh nữ có điểm toán lớn hơn 6.5

Câu 5: Điền vào chổ trống những từ thích hợp

1. Trong CSDL, mỗi bản ghi (record) là ………………. của bảng, mỗi trường (field)là ……………. của bảng.

2. Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên …………………………………………… quan hệ gọi là CSDL quan hệ.

3. Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác …………………………..………gọi là hệ QTCSDL quan hệ.

4. Liên kết bảng là tổng hợp thông tin từ …………………………………………………………

ĐÁP ÁN CHI TIẾT: 

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Hệ QTCSDL Microsoft Access có mấy loại đối tượng chính?

Đáp án đúng: C. 4

Giải thích: Hệ QTCSDL Microsoft Access bao gồm 4 loại đối tượng chính là Bảng, Truy vấn, Biểu mẫu, và Báo cáo.

Câu 2. Hai chế độ chính làm việc với các đối tượng là chế độ … và chế độ …

Đáp án đúng: C. trang dữ liệu – thuật sĩ

Giải thích: Có hai chế độ chính khi làm việc với các đối tượng trong Access là chế độ “trang dữ liệu” để xem và chỉnh sửa dữ liệu, và chế độ “thiết kế” (thuật sĩ) để thiết kế cấu trúc của đối tượng.

Câu 3. Cho 1 trường [Đoàn viên]. Theo em, chọn kiểu dữ liệu cho trường này như thế nào cho thích thích hợp?

Đáp án đúng: A. Text

Giải thích: Kiểu dữ liệu Text thích hợp để lưu trữ thông tin văn bản như tên, địa chỉ, hay các thông tin khác có thể nhập bằng chữ.

Câu 4. Giá trị nào trong kiểu dữ liệu Number sau đây không thể hiện được số thập phân?

Đáp án đúng: B. Integer

Giải thích: Integer là kiểu dữ liệu dành cho số nguyên không thập phân, trong khi các kiểu khác như Decimal, Single, Double có thể hiển thị số thập phân.

Câu 5. Currency là kiểu dữ liệu:

Đáp án đúng: C. tiền tệ

Giải thích: Kiểu dữ liệu Currency được sử dụng để lưu trữ thông tin về số tiền hoặc giá trị tài chính.

Câu 6. Biểu tượng Đề thi Giữa kì 2 Tin học 12 năm 2023 có ma trận có đáp án (3 đề) để thực hiện:

Đáp án đúng: D. a, b, c đều đúng

Giải thích: Biểu tượng “Đề thi Giữa kì 2 Tin học 12 năm 2023” có thể thực hiện các thao tác như chỉ định khóa chính, thay đổi khóa chính, và gỡ bỏ khóa chính.

Câu 7. Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

Đáp án đúng: A. sắp xếp dữ liệu

Giải thích: Sắp xếp dữ liệu không làm thay đổi nội dung của dữ liệu, mà chỉ thay đổi cách hiển thị nó.

Câu 8. Biểu tượng Đề thi Giữa kì 2 Tin học 12 năm 2023 có ma trận có đáp án (3 đề) để thực hiện:

Đáp án đúng: D. a, b, c đều sai

Giải thích: Biểu tượng đề thi không có chức năng liên quan đến lọc/hủy lọc, lọc theo ô dữ liệu, hoặc lọc theo mẫu.

Câu 9. Muốn thực hiện thao tác tìm kiếm đơn giản, ta nhấn tổ hợp phím …

Đáp án đúng: C. Ctrl + F

Giải thích: Tổ hợp phím Ctrl + F mở hộp thoại tìm kiếm để giúp người dùng nhanh chóng tìm kiếm thông tin trong tài liệu hoặc ứng dụng.

Câu 10. Tên trường (tên cột) viết tối đa được bao nhiêu kí tự?

Đáp án đúng: C. 256

Giải thích: Tên trường trong Access có thể viết tối đa 256 ký tự.

Câu 11. Muốn dùng thuật sĩ để tạo bảng, ta chọn đối tượng Table xong chọn tiếp …

Đáp án đúng: A. Create table in design view

Giải thích: Để sử dụng thuật sĩ để tạo bảng, ta chọn đối tượng Table và sau đó chọn Create table in design view để bắt đầu quá trình thiết kế bảng.

Câu 12. Khi cần in dữ liệu từ một CSDL theo mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

Đáp án đúng: B. Báo cáo

Giải thích: Báo cáo được sử dụng để tổng hợp và hiển thị dữ liệu từ CSDL theo mẫu đã được thiết kế trước.

Câu 13. Tiêu chí nào sau đây thường được dùng để chọn khóa chính?

Đáp án đúng: B. không chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian

Giải thích: Khóa chính thường không nên chứa các thuộc tính thay đổi theo thời gian để giữ tính ổn định và duy nhất.

Câu 14. Để chọn chế độ thiết kế, ta sử dụng nút lệnh:

Đáp án đúng: C. Design View

Giải thích: Để chọn chế độ thiết kế, bạn sử dụng nút lệnh Design View khi làm việc với bảng, truy vấn, biểu mẫu, hoặc báo cáo.

Câu 15. Chức năng nào mẫu hỏi không thực hiện được

Đáp án đúng: D. Sắp xếp các bản ghi; chọn các trường để hiển thị.

Giải thích: Chức năng mẫu hỏi không thực hiện được việc sắp xếp các bản ghi hoặc chọn các trường để hiển thị. Mẫu hỏi thường được sử dụng để lựa chọn và hiển thị dữ liệu thoả mãn điều kiện nhất định.

Câu 16. Theo em, tên tệp chứa CSDL do Access tạo ra có phần mở rộng là: 

Đáp án đúng: B. .mdb

Giải thích: Tên tệp chứa CSDL do Microsoft Access tạo ra thường có phần mở rộng là *.mdb (Microsoft Database).

Câu 17. Giả sử, em quản lý 1 khách sạn, thì đối tượng nào sau đây không cần thiết phải quản lý:

Đáp án đúng: B. hành lý

Giải thích: Khi quản lý khách sạn, việc quản lý hành lý không phải là một đối tượng quan trọng, vì hành lý thường thuộc trách nhiệm cá nhân của khách.

Câu 18. Thực hiện các thao tác lần lượt như thế nào để tạo 1 CSDL mới?

Đáp án đúng: C. 1-2-3-4

Giải thích: Để tạo CSDL mới, bạn thực hiện các bước theo thứ tự: 1. Chọn Blank Database, 2. Nhấn nút Create để xác nhận tạo tệp, 3. Chọn File/New, 4. Chọn Create table in design view.

Phần II. Tự Luận

Câu 1: Hai cách lọc dữ liệu

a) Lọc theo ô dữ liệu: Đây là phương pháp lọc dựa trên giá trị của một ô cụ thể. Khi bạn chọn một ô chứa giá trị, bạn có thể sử dụng tính năng lọc để hiển thị hoặc ẩn các bản ghi có giá trị tương tự trong cột đó.

b) Lọc theo mẫu: Đây là phương pháp lọc dựa trên một mẫu xác định. Bạn có thể sử dụng một mẫu có sẵn hoặc tạo mẫu mới để lọc dữ liệu theo các tiêu chí xác định. Các bản ghi sẽ chỉ được hiển thị nếu chúng khớp với mẫu được xác định.

Câu 2:

a) Phép toán: Các phép toán cơ bản như cộng, trừ, nhân, chia được sử dụng để thực hiện các phép tính số học trên dữ liệu. Ví dụ, tổng của một loạt các số hoặc trung bình của một danh sách các số.

b) Hàm: Các hàm như SUM (tổng), AVG (trung bình), MAX (giá trị lớn nhất), MIN (giá trị nhỏ nhất) được sử dụng để thực hiện các phép tính trên dữ liệu. Chúng giúp tóm tắt thông tin và tính toán giá trị dựa trên các bản ghi.

Câu 3: Cách tạo bảng

a) Nhập dữ liệu trực tiếp vào bảng: Bạn có thể thêm các bản ghi mới bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp vào bảng thông qua chế độ trang dữ liệu.

b) Sử dụng thuật sĩ để thiết kế bảng: Thuật sĩ thiết kế bảng cho phép bạn tùy chỉnh chi tiết của bảng, bao gồm đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu và thiết lập các ràng buộc.

c) Sử dụng “Wizard” để tạo bảng dựa trên các mẫu có sẵn: “Wizard” cung cấp các mẫu giúp bạn tạo bảng nhanh chóng và dễ dàng bằng cách chỉ đơn giản làm theo các bước hướng dẫn.

Câu 4:

a) Sắp xếp tên theo chiều tăng: Bạn chọn trường tên và sử dụng tính năng sắp xếp để sắp xếp tên theo thứ tự từ a đến z hoặc từ số thấp đến cao.

b) Lọc ra những học sinh nữ có điểm toán lớn hơn 6.5: Sử dụng tính năng lọc với điều kiện là giới tính là nữ và điểm toán lớn hơn 6.5 để hiển thị chỉ những bản ghi thỏa mãn điều kiện này.

Câu 5: Điền vào chỗ trống

– Trong CSDL, mỗi bản ghi (record) là hàng của bảng, mỗi trường (field) là cột của bảng.

– Cơ sở dữ liệu được xây dựng dựa trên mô hình quan hệ gọi là CSDL quan hệ.

– Hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác quản lý cơ sở dữ liệu gọi là hệ QTCSDL quan hệ.

– Liên kết bảng là tổng hợp thông tin từ nhiều bảng thông qua khóa chính và khóa phụ.