Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 3Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2022...

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 3 năm 2022 – 2023 chọn lọc

Với Đề thi Học kì 2 Toán 3 năm 2022 – 2023 có đáp án được tổng hợp chọn lọc từ đề thi môn Toán 3 của các trường trên cả nước sẽ giúp học sinh có kế hoạch ôn luyện từ đó đạt điểm cao trong các bài thi Toán lớp 3.

1. Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 sách Chân trời sáng tạo

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1. Số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 8 chục và 5 đơn vị viết là:

A. 6385 B. 6583 C.6853 D. 6835

Câu 2. Số liền sau số 4560 là:

A. 4556 B. 4559 C. 4561 D. 4563

Câu 3. Làm tròn số 7841 đến hàng chục ta được:

A. 7850 B. 7840 C. 7700 D. 7800

Câu 4. Một hình vuông có cạnh là 5cm. Vậy chu vi hình vuông đó là:

A. 10cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm

 Câu 5: Trong các số 8745; 6057; 7219; 6103, số lớn nhất là

A. 8745 B. 6057 C. 7219 D. 6103

Câu 6: 60 phút = bao nhiêu giờ?

A. 12 giờ B. 1 giờ C. 2 giờ D. 3 giờ 

Câu 7. Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm:

A. 26cm B. 26cm2 C. 40cm D. 40cm2 

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Đặt tính rồi tính

a) 1051 x 6

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

b) 5620 : 4

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

Câu 9. Tính giá trị biểu thức

a) 6190 – 1405 : 5

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

b) (1606 + 705) x 3

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

………………………………………………..

Câu 10. Điền (>, <, =) ?

a) 200ml + 700ml …. 800ml

b, 100cm + 2cm ….. 102cm

Câu 11. Gia đình Hồng nuôi được 600 con gà. Mẹ Hồng mới mua thêm số gà gấp 3 lần số gà gia đình Hồng có. Hỏi hiện tại gia đình Hồng có bao nhiêu con gà?

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất: 38 + 42 + 46 + 50 + 54 + 58 + 62

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Phần 1. Trắc nghiệm (3,5 điểm – mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: A Câu 6: B Câu 7: D 

Phần 2. Tự luận (6,5 điểm)

Câu 8. Đặt tính rồi tính (1,0 điểm)

a) 1051 x 6 = 6306

b, 5620 : 4 = 1405

Câu 9. Tính giá trị biểu thức (1,0 điểm)

a) 6190 – 1405 : 5 = 6190 – 281 = 5909

b, (1606 + 705) x 3 = 2311 x 3 = 6933

Câu 10. Điền (>,<,= ) (1,0 điểm)

a) 200 ml + 700 ml > 800ml

b) 100cm + 2cm =102 cm

Câu 11. Bài giải (2,5 điểm)

Số gà GĐ Hồng mua thêm là:

600 × 3 = 1800(con)

Hiện tại GĐ Hồng có số gà là 600 + 1800 = 2400 (con)

Đáp số: 2400 con gà.

Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện (1,0 điểm).

a) 38 + 42 + 46 + 50 + 54 + 58 + 62 = (38 + 62) + (42 + 58) + (46 + 54) + 50 = 100 + 100 + 100 + 50 = 350

2. Đề thi giữa học kỳ 2 toán lớp 3 – Đề 2

 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Giá trị của chữ số 5 trong số 25 403 là:

A. 5000 B. 50 000 C. 500 D. 50

Câu 2: Số liền sau số 56 789 là :

A. 56 000 B. 56 700 C. 56 780 D. 56 790

Câu 3: Em có 16 viên bi, em chia cho mỗi bạn 2 viên bi. Sau khi chia xong kết quả số bạn được chia là:

A. 8 bạn, còn thừa 1 viên B. 7 bạn, còn thừa 1 viên C. 7 bạn D. 8 bạn

Câu 4:Kết quả phép tính 86149 + 12735 là:

A. 98885 B. 98874 C. 98884 D.98875

Câu 5: Chọn đáp án sai

A. Hình vuông có cạnh là 10cm. Diện tích hình vuông đó là 100cm2.

B. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 5cm. Chu vi hình chữ nhật là 24cm.

C. Hình chữ nhật có chiều dài là 7cm, chiều rộng là 2cm. Diện tích hình chữ nhật là 18cm2.

D. Hình vuông có cạnh là 4cm. Chu vi hình vuông đó là 16 cm.

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: 7m 4cm =…………cm 1km = …………… m

b. Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

a) 10670 x 6

b) 18 872 : 4

Câu 3: Mua 5 quyển vở hết 35 000 đồng. Hỏi nếu mua 3 quyển vở như thế thì hết bao nhiêu tiền ?  

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 2 3 4 5  Đáp án A D D C C

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm):

a. Điền vào chỗ chấm cho thích hợp: 7m 4cm = 704 cm 1km = 1000 m

b. 8258, 16 999, 30 620, 31 855

 Câu 3 (2 điểm): Một quyển vở có giá tiền là

35000 : 5 = 7000 (đồng)

Mua 3 quyển vở hết số tiền là

7000 x 3 = 21000 (đồng)

Đáp số : 21000 đồng

Câu 4 (1 điểm): Số đó sau khi gấp lên 4 lần thì được 12 x 3 = 36 Số cần tìm là 36 : 4 = 9

Đáp số: 9

3. Đề thi giữa học kỳ 2 môn toán lớp 3 – Đề số 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Học kì 2

Năm học 2022 – 2023

Bài thi môn: Toán lớp 3

Thời gian làm bài: 45 phút

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Số liền sau của 78999 là:

A. 78901 B. 78991 C. 79000 D. 78100

Câu 2: Dãy số : 9; 1999; 199; 2009; 1000; 79768; 9999; 17 có tất cả mấy số?

A. 11 số B. 8 số C. 9 số D. 10 số

Câu 3: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi hình chữ nhật đó là:

A. 32 cm B. 16 cm C. 18 cm D. 36 cm

Câu 4: Thứ năm tuần này là ngày 25 tháng 3. Hỏi thứ năm tuần sau là ngày nào?

A. Ngày 1 tháng 4 B. Ngày 31 tháng 3 C. Ngày 3 tháng 4 D. Ngày 4 tháng 4

Câu 5: Mua 2kg gạo hết 18000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 000 đồng B. 40 000 đồng C. 45 000 đồng D. 50 000 đồng

 Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Tính

a) 14754 + 23680

b) 15840 – 8795

c) 12936 x 3

d) 68325 : 8

Câu 2 (2 điểm): Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

Câu 3 (2 điểm): Tìm x

a) x × 6 = 3048 : 2 b) 56 : x = 1326 – 1318

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1: C

Câu 2: B

Câu 3: A

Câu 4: A

Câu 5: C 

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm:

a) 14754 + 23680

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2022 - 2023 chọn lọc

b) 15840 – 8795

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2022 - 2023 chọn lọc

c) 12936 x 3

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2022 - 2023 chọn lọc

d) 68325 : 8 

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 3 năm 2022 - 2023 chọn lọc

Câu 2 (2 điểm): Quãng đường ô tô đi trong một giờ là:

32 624: 8 = 4078 (km)

Quãng đường ô tô đi trong 3 giờ là:

4078 x 3 = 12 234 (km)

Đáp số: 12 234 km

Câu 3 (2 điểm): a. x × 6 = 3048 : 2 x × 6 = 1524 x = 1524 : 6 x = 254

b. 56 : x = 1326 – 1318 56 : x = 8 x = 56 : 8 x = 7