Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 6Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Cánh...

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 sách Cánh diều có đáp án

Đề thi giữa học kỳ 2 môn Công nghệ 6 sách Cánh diều mà Lớp học Mật Ngữ chia sẻ dưới đây có đáp án đề thi kèm theo. Qua đó, giúp thầy cô tham khảo để soạn đề thi giữa học kỳ II cho học sinh của mình theo chương trình mới. Đồng thời, cũng giúp các em học sinh luyện giải đề, rồi so sánh đáp án dễ dàng hơn. Hãy cùng theo dõi nhé!

1. Đề thi giữa học kỳ 2 môn Công nghệ 6 sách Cánh diều – Đề số 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm):

Câu 1. Vải sợi hóa học được sản xuất từ:

A. Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông..)

B. Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…

C. Sợi động vật (lông cừu, tơ tằm…)

D. Sợi tơ sen, lông cừu.

Câu 2: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?

A. Vải sợi len

B. Vải sợi bông (cotton)

C. Vải sợi tổng hợp

D. Vải sợi nhân tạo

Câu 3: Cách phân biệt một số loại vải là:

A. Vò vải

B. Vò vải, đốt sợi vải.

C. Đốt sợi vải.

D. Vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải.

Câu 4. Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm

A. Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.

B. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường ngày.

C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao tuổi.

D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.

Câu 5. Một số phong cách thời trang phổ biến là

A. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn…

B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.

C. Phong cách cổ điển, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn.

D. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.

Câu 6. Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của loại vải nào

A. Vải sợi hóa học.

B. Vải sợi thiên nhiên

C. Vải sợi pha

D. Vải sợi tổng hợp

Câu 7. Hãy cho biết, trang phục nào sau đây thuộc phong cách dân gian?

A. Đồng phục thể thao mùa hè.

B. Váy dạo phố

C. Áo dài tết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8. Đối với người có vóc dáng cao, gầy cần lựa chọn trang phục có họa tiết như thế nào?

A. Có dạng kẻ sọc ngang hoặc họa tiết lớn.

B. Có dạng kẻ sọc dọc nhỏ hoặc họa tiết nhỏ

C. Có dạng kẻ sọc dọc hoặc họa tiết vừa

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9. Hãy cho đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên?

A. Mặc thoáng mát

B. Thấm mồ hôi tốt

C. Ít bị nhàu

D. Thân thiện với môi trường

Câu 10. Theo em, trang phục trong cuộc sống được đánh giá như thế nào?

A. Đa dạng

B. Phong phú

C. Phong phú và đa dạng

D. Rất ít loại.

Câu 11. Trang phục theo phong cách cổ điển có màu sắc như thế nào?

A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.

B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.

C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.

D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.

Câu 12. Trang phục theo phong cách lãng mạn có màu sắc như thế nào?

A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.

B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.

C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.

D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.

II. Tự luận: (7 điểm)

Câu 1. Em thường bảo quản trang phục của mình như thế nào?

Câu 2. Vì sao quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ tằm?

Câu 3. Theo em, phong cách thời trang nào phù hợp với lứa tuổi học sinh?

Câu 4. Hãy tự xác định vóc dáng của em và lựa chọn màu vải, họa tiết phù hợp với vóc dáng của mình.

Đáp án đề thi số 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
B B D A B D C A C C B D

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. Quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ tằm vì: Loại vải này có đặc điểm là thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi trường. 

Câu 2. Học sinh có thể trả lời như sau: Theo em, phong cách thời trang dân gian phù hợp với lứa tuổi học sinh. Ngoài ra phong cách thời trang phù hợp lứa tuổi học sinh có thể là đồng phục, quần áo đơn giản trẻ trung.

Câu 3. Em thường bảo quản trang phục của mình bằng cách giặt tay thông thường, để phơi khô tự nhiên, là phẳng và treo lên mắc treo hoặc để trong tủ quần áo gấp ngăn nấp. HS Có thể trình bày đáp án khác. 

Câu 4. Vóc dáng em cao, gầy nên em sẽ lựa chọn :

– Màu vải: Màu sáng như trắng, hồng nhạt

– Họa tiết: Họa tiết lớn thêm vào một vài bông hoa, nơ dễ thương

HS Có thể trình bày đáp án khác.

2. Đề thi giữa học kỳ 2 môn Công nghệ lớp 6 sách Cánh diều – Đề số 2

Câu 1. Vải sợi tự nhiên có nguồn gốc:

A. Động vật

B. Thực vật

C. Động vật và thực vật

D. Nhân tạo

Câu 2. Đâu là nguồn gốc động vật của vải sợi tự nhiên?

A. Sợi bông

B. Sợi lông cừu

C. Sợi lanh

D. Sợi bông và sợi lanh

Câu 3. Đâu là nguồn gốc thực vật của vải sợi tự nhiên?

A. Sợi lông cừu

B. Sợi tơ tằm

C. Sợi lanh

D. Sợi lông cừu và sợi tơ tằm

Câu 4. Vải sợi nhân tạo có nguồn gốc từ:

A. Tre

B. Than đá

C. Dầu mỏ

D. Tre và than đá

Câu 5. Ưu điểm của vải sợ tự nhiên là:

A. Mặc thoáng mát

B. Khó thấm hút mồ hôi

C. Không giữ nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6. Nhược điểm của vải sợi tự nhiên là:

A. Khó thấm hút mồ hôi

B. Khó giữ nhiệt

C. Dễ bị nhàu

D. Không an toàn cho người sử dụng

Câu 7. Vải sợi hóa học là:

A. Vải sợi nhân tạo

B. Vải sợi tổng hợp

C. Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

D. Vải sợi tự nhiên

Câu 8. Ưu điểm của vải sợi nhân tạo:

A. ít hút ẩm

B. Thoáng mát

C. Mềm khi nhúng nước

D. Thoáng mát và mềm khi nhúng nước

Câu 9. Ưu điểm của vải sợi tổng hợp là:

A. Độ bền cao

B. Bề mặt vải bóng đẹp

C. Không bị nhàu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 10. Nhược điểm của vải sợi tổng hợp là:

A. Hút ẩm kém

B. Giặt lâu khô

C. Dễ nhàu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 11. Đặc điểm của vải sợi pha là:

A. Bền

B. Đẹp

C. Không bị nhàu

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 12. Ưu điểm của vải sợi pha là:

A. Dễ giặt

B. Hút ẩm tốt

C. Mặc thoáng mát

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 13. Trang phục có mấy vai trò chính?

A. 5

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 14. Vai trò của trang phục là:

A. Giúp bảo vệ cơ thể

B. Giúp làm đẹp cho con người

C. Giúp bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người

D. Không có vai trò gì

Câu 15. Trang phục quan trọng nhất của con người là:

A. Túi xách

B. Quần áo

C. Đồ trang sức

D. Giày dép

Câu 16. Trang phục gồm những vật dụng mà con người:

A. Mặc trên cơ thể

B. Mang trên cơ thể

C. Khoác trên cơ thể

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17. Có mấy cách phân loại trang phục?

A. Có nhiều cách

B. Có 1 cách

C. Có 2 cách

D. Có 3 cách

Câu 18. Trang phục nữ là trang phục được phân loại theo:

A. Giới tính

B. Lứa tuổi

C. Thời tiết

D. Công dụng

Câu 19. Trang phục trẻ em là trang phục được phân loại theo:

A. Giới tính

B. Lứa tuổi

C. Thời tiết

D. Công dụng

Câu 20. Trang phục mùa nóng là trang phục được phân loại theo:

A. Giới tính

B. Lứa tuổi

C. Thời tiết

D. Công dụng

Câu 21. Trang phục thể thao là trang phục được phân loại theo:

A. Giới tính

B. Lứa tuổi

C. Thời tiết

D. Công dụng

Câu 22. Em hiểu thế nào về mốt thời trang?

A. Kiểu trang phục được ưa chuộng trong thời gian ngắn

B. Kiểu trang phục được ưa chuộng trong thời gian dài

C. Kiểu trang phục được ưa chuộng trong cả thập kỷ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 23. Có mấy phong cách thời trang?

A. 1

B. 2

C. Nhiều

D. 3

Câu 24. Có mấy phong cách thời trang phổ biến mà các em đã được học trong chương trình Công nghệ 6, kết nối tri thức?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 25. Khi muốn khai thác yếu tố văn hóa, truyền thống thì em sẽ chọn phong cách thời trang nào?

A. Phong cách dân gian

B. Phong cách cổ điển

C. Phong cách thể thao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26. Khi muốn thể hiện sự thanh lịch, sang trọng thì em sẽ chọn phong cách thời trang nào?

A. Phong cách dân gian

B. Phong cách cổ điển

C. Phong cách thể thao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27. Khi muốn thể hiện sự khỏe mạnh, thoải mái thì em sẽ chọn phong cách thời trang nào?

A. Phong cách dân gian

B. Phong cách cổ điển

C. Phong cách thể thao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 28. Hãy cho biết, đây là phong cách gì:

A. Phong cách dân gian

B. Phong cách cổ điển

C. Phong cách thể thao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 29. Em hãy cho biết, với kiểu dáng quần áo hơi rộng, thoải mái, có đường cắt ngang, xếp li sẽ phù hợp với người có vóc dáng nào sau đây?

A. Cao, gầy

B. Béo, thấp

C. Thấp, bé

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 30. Em hãy cho biết, với kiểu dáng quần áo vừa với cơ thể, có các đường cắt dọc thân sẽ phù hợp với người có vóc dáng nào sau đây?

A. Cao, gầy

B. Béo, thấp

C. Thấp, bé

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 31. Em hãy cho biết, với kiểu dáng quần áo có xếp li tạo độ phồng vừa phải sẽ phù hợp với người có vóc dáng nào sau đây?

A. Cao, gầy

B. Béo, thấp

C. Thấp, bé

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 32. Theo em, với kiểu dáng, chất liệu, màu sắc trang nhã, lịch sự nên dùng cho lứa tuổi nào?

A. Trẻ em

B. Thanh niên

C. Trung niên

D. Trẻ em và thanh niên

Câu 33. Bảo quản trang phục là:

A. Giặt, phơi hoặc sấy

B. Là (ủi)

C. Cất giữ

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 34. Giặt, phơi, sấy tiến hành theo mấy bước?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 35. “Chuẩn bị giặt” thuộc bước thứ mấy của quy trình giặt, phơi, sấy?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 36. Có mấy cách giặt trang phục?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 37. Em có thể làm khô quần áo bằng cách nào?

A. Phơi khô

B. Sấy khô

C. Phơi hoặc sấy

D. Đáp án khác

Câu 38. “Phơi hoặc sấy” thuộc bước thứ mấy trong quy trình giặt, phơi sấy?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 39. Yêu cầu khi là quần áo:

A. Chọn nhiệt độ thích hợp

B. Là theo chiều ngang vải

C. Để bàn là lâu trên mặt vải

D. Gấp quần áo gọn gàng sau khi là

Câu 40. “Cất giữ trang phục” ; là bước thứ mấy trong quy trình bảo quản trang phục?

A. 2

B. 3

C. 1

D. 4

Đáp án đề thi số 2

1. C 2. B 3. C 4. A 5. A 6. C 7. C 8. B 9. D 10. D
11. D 12. D 13. C 14. C 15. B 16. C 17. A 18. A 19. B 20. C
21. D 22. A 23. C 24. C 25. A 26. B 27. C 28. C 29. A 30. B
31. C 32. C 33. D 34. C 35. A 36. B 37. C 38. C 39. A 40. A

Trên đây Lớp học Mật Ngữ chia sẻ 2 bộ đề giữa kỳ học kỳ 2 Công nghệ 6 sách Cánh diều có đáp án chi tiết. Hy vọng tài liệu sẽ giúp ích bạn học sinh và chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra sắp tới. Tham khảo thêm: Đề thi giữa kì 2 Công nghệ lớp 6 sách Kết nối tri thức có đáp án. Chúc các em học sinh học tập tốt!