Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 2Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2022-2023...

Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Bộ đề thi học kỳ 2 Toán lớp 2 năm học 2022-2023 (Có đáp án) như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Bộ đề thi học kỳ 2 Toán lớp 2 năm học 2022 – 2023:

Câu 1: Phép so sánh nào dưới đây là đúng?

A. 237 > 273
B. 310 < 300
C. 690 = 609
D. 821 < 841

=> Đáp án D

Câu 2: Trong phép tính 5 x 4 = 20 thì 4 được gọi là

A. Tích B. Thừa số C. Số chia D. Thương

=> Đáp án B

Câu 3: Trong hộp có 2 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Nam nhắm mắt và lấy ra 2 quả bóng ở trong hộp.
Hỏi khả năng cả 2 quả bóng Nam lấy ra đều là bóng màu xanh là có thể, không thể hay chắc chắn xảy ra?

A. Không thể B. Có thể C. Chắc chắn

=> Đáp án B

Câu 4: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

A. 5 × 3 B. 2 × 7 C. 2 × 10 D. 5 × 2

=> Đáp án C

Câu 5: Chọn câu trả lời thích hợp. Mai đi từ trường về chợ là 2km, từ chợ về nhà là 3km. Quãng đường từ nhà Mai đến trường dài khoảng:

A. 5 km B. 2 m C. 55 m D. 20 dm

=> Đáp án A

Câu 6: Kết quả của phép tính 132 + 419 bằng bao nhiêu?

A. 551 B. 541 C. 540 D. 451

=> Đáp án A

Câu 7: Các số tròn chục bé hơn 50 là:

A. 10 ; 20 ; 30 ; 50 B. 10 ; 20 ; 30 ; 40 C. 0 ; 10 ; 20 ; 30 D. 20 ; 10 ; 30 ; 50

=> Đáp án B

Câu 8: Kết quả của phép tính 75 + 14 là:

A. 79 B. 78 C. 80 D. 89

=> Đáp án D

Câu 9: Số thích hợp viết vào chỗ chấm cho đúng thứ tự: 90 ; …….. ; …….. ; 87 là:

A. 91 ; 92 B. 88 ; 89 C. 89 ; 88 D. 98 ; 97

=> Đáp án C

Câu 10: Trong bãi có 58 chiếc xe tải. Có 38 chiếc rời bãi. Số xe tải còn lại trong bãi là:

A. 20 chiếc B. 96 chiếc C. 30 chiếc D. 26 chiếc

=> Đán án A

Câu 1. Số liền trước của số 80 là:

A. 70 B. 81 C. 79 D. 82

Câu 2. Số gồm 5 chục và 2 đơn vị là:

A. 502 B. 552 C. 25 D. 52

Câu 3. Số tám mươi tư viết là:

A. 48 B. 804 C. 84 D. 448

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 8 + 5 ….15

A. > B. < C. = D. Dấu khác

Câu 5. Lan có 7 cái kẹo, Mai có 8 cái kẹo. Cả hai bạn có …. cái kẹo?

A. 14 cái kẹo B. 13 cái kẹo C. 15 kẹo D. 15 cái kẹo

Câu 6. Tổng của 31 và 8 là:

A.38 B. 37 C. 23 D.39

Câu 7: Hiệu của 48 và 23 là:

A. 24 B. 46 C. 25 D. 20

Câu 8: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 99 B. 89 C. 98 D. 90

Câu 9: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10 B. 100 C. 89 D. 90

Câu 10. Số lớn hơn 84 và nhỏ hơn 86 là:  

A. 83  B. 87  C. 85  D. 84

Câu 11: Tổng của 34 + 24 là

A. 84   B. 68   C. 58    D. 78

Câu 12. Hiệu của 64 và 31 là:  

A. 33  B. 77  C. 95  D. 34

Câu 13. Phép trừ 100 –  57 có kết quả là  

A. 53  B. 44  C. 43  D. 33

Câu 14. Trong các câu sau, câu nào đúng?  

A. Một ngày có 24 giờ  B. Một ngày có 12 giờ  C. Một ngày có 20 giờ  D. Một ngày có 18 giờ

Câu 15. Tìm x, biết: x + 37 + 25 = 73  

A. x = 62  B. x = 11  C. x = 21  D. x = 22

Câu 16: Đặt tính rồi tính a) 31 + 7 b) 78 – 50

Câu 17: Lớp 2A có 35 học sinh, lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 3 học sinh.
Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh?

Câu 18: Hình bên có: a) Có …….. hình chữ nhật. b) Có ………hình tam giác.

Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Đáp án:

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 5: C

Câu 6: D

Câu 7: C

Câu 8: A

Câu 9: D

Câu 10:

Câu 11: C

 Câu 12: C

Câu 13: A

Câu 14: A

Câu 15: B

Câu 16:

a, 31 + 7 = 38 b, 78 – 50 = 28

Câu 17:

Tóm tắt: 2A có: 35 học sinh
              2B có nhiều hơn 2A 3 học sinh
              2B ? học sinh

Bài giải: Lớp 2B có số học sinh là: 35 + 3 = 38 (học sinh)
                                                      Đáp số: 38 học sinh

Bài 3. Hình bên có: a) Có 1 hình chữ nhật. b) Có 5 hình tam giác.

Câu 1: Số liền sau của số 499 là: A. 497 B. 498 C. 500

Câu 2: Điền dấu >, <, = tương ứng

457 …….. 467

650………650

299……… 399

401……… 397

Câu 3: Giá trị của biểu thức 20 : 2 – 5 là: A. 7 B. 4 C. 5

Câu 4: Giá trị của trong biểu thức x × 3 = 12 là: A. 6 B. 4 C. 5

Câu 5: Đặt tính rồi tính

738 + 241

846 – 734

48 + 37

92 – 19

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

1m = …….dm

100cm = ……..m

1m =…….cm

10dm = ………m

Câu 7: Số hình tứ giác trong hình bên là: A. 1 B. 3 C. 4

Bộ đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2022-2023 (Có đáp án)

Câu 8: Tính chu vi tam giác ABC biết độ dài các cạnh là: AB = 20cm. BC = 30 cm. CA = 40cm

Câu 9: Đội một trồng được 350 cây, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 120 cây. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu cây?

Câu 10: 4: Tìm x: a, x + 30 = 80 b, x – 22 = 38

Đáp án

Câu 1. C

Câu 2.

457 < 467
650 = 650
299 < 399
401 > 397

Câu 3. C

Câu 4. B

Câu 5:

979
112
85
73

Câu 6:

10, 1, 100, 1

Câu 7: C

Câu 8: 100cm

Câu 9: 470 cây 

Câu 10: a. 50 b. 60

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (4 điểm)

Câu 1: (0,5đ) 79 là số liền sau của:

A. 98 B. 99 C. 80 D. 78

Câu 2: (0,5đ) Số gồm 6 chục và 4 đơn vị là số:

A. Sáu mươi bốn B. Sáu bốn C. Bốn sau D. Sáu tư

Câu 3: (0,5đ) Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 61- 20…….44 + 40

A. < B. = C. > D. Không có dấu nào

Câu 4: (0,5đ) Kết quả của phép tính 36kg + 10kg – 17kg là bao nhiêu?

A. 43 B. 29kg C. 51kg D. 15

Câu 5: (0,5đ) Kết quả của phép tính: 98 – 19 + 20 là: A. 39 B. 99 C. 89 D. 79

Câu 6: (0,5 đ) Thùng thứ nhất có 50l dầu, thùng hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8l. Hỏi thùng hai đựng bao nhiêu lít dầu?

A. 33l B. 48l C. 57l D. 58l

Câu 7: (1đ) Hình dưới có mấy hình tứ giác:

A. 3 hình tứ giác C. 4 hình tứ giác B. 2 hình tứ giác D. 5 hình tứ giác

II. TỰ LUẬN: Làm các bài tập sau: (6 điểm)

Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:

81 + 11
100 – 20
7 + 65
91 – 27

Câu 2: (2đ) Tính:

a) 56 – 11 + 7
b) 67 + 5 – 22 

Bài 3 (1,5đ): Một cửa hàng, buổi sáng bán được 43kg gạo. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo? 

Bài 4: (0,5đ) Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 4 đơn vị vào số đó thì được số liền sau của hơn 15. Số đó là: ………………………..

Đáp án

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: (0,5đ) 79 là số liền sau của: D. 78

Câu 2: (0,5đ) Số gồm 6 chục và 4 đơn vị là số: A. Sáu mươi bốn

Câu 3: (0,5đ) Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào chỗ chấm: 61- 20…….44 + 40 A. <

Câu 4: (0,5đ) Kết quả của phép tính 36kg + 10kg – 17kg là bao nhiêu ? B. 29kg

Câu 5: (0,5đ) Kết quả của phép tính: 98 – 19 + 20 là: B. 99

Câu 6: (0,5 đ) Thùng thứ nhất có 50l dầu, thùng hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8l. Hỏi thùng hai đựng bao nhiêu lít dầu? D. 58l

Câu 7: (1đ) Hình dưới có mấy hình tứ giác: A. 3 hình tứ giác

II. TỰ LUẬN: Làm các bài tập sau: (6 điểm)

Bài 1: (2đ) Đặt tính rồi tính:

92
80
72
64

Câu 2: (2đ) Tính:

a) 56 – 11 + 7 = 45 + 7 = 52
b) 67 + 5 – 22 = 72 – 22 = 50

Bài 3 (1,5đ): Một cửa hàng, buổi sáng bán được 43kg gạo. Buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 18kg gạo. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?

Bài giải: Buổi chiều cửa hàng đó bán được số ki-lô-gam gạo là: 43 – 18 = 25 (kg)
Đáp số: 25kg

Bài 4: (0,5đ) Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 4 đơn vị vào số đó thì được số liền sau của hơn 15.

Số đó là: 12 Vì số liền sau của 15 là số 16, ta lấy 16 – 4 = 12