Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 3Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit có đáp án...

Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit có đáp án mới nhất 2023

Bài tập ngữ pháp tiếng anh 4 theo từng unit. Trong bài viết này xin giới thiệu Bài tập ngữ pháp tiếng anh 4 theo từng unit. Bài tập ngữ pháp tiếng anh 4 theo từng unit là tài liệu tốt giúp các thầy cô tham khảo trong quá trình dạy tiếng anh 4 . Chúc các bạn thành công.

1. Unit 1: Nice to see you again

Exercise 1: Chọn đáp án đúng

1. Hi. My name ___________ Sandra. What’s your name?

A. am     B. is     C. well     D. your

2. Nice to ___________ you again, Minh.

A. watch     B. look     C. see     D. have

3. – “Hi. How are you today?” – “___________”.

A. I’m very well. Thanks     C. Good bye

B. Good night     D. Nice to meet you.

4. – Where are you from? – I’m ____________ America.

A. from    B. to     C. for     D. with

5. I’m from ____________. I can speak Vietnamese.

A. England     B. Japan     C. China    D. Vietnam

Đáp án: 

1.B

2.C

3.A

4.A

5.D

Exercise 2: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

afternoon – tomorrow – And – My – too

A: Good (1)___________. (2)___________ name is Kate.

B. Good afternoon. I’m Clara. Where are you from?

A: I’m from Vietnam. (3)___________ you?

B: I’m from America. Nice to meet you.

A: Nice to meet you (4)___________.

B: See you (5)___________. Bye.

Đáp án:

1. afternoon

2. My

3. And

4. too

5. tomorrow

Exercise 3: Nối cột A với cột B để tạo thành hội thoại

A B
1. How are you? a. My name is Queenie
2. Good night. b. I’m 9 years old.
3. What’s your name? c. I’m fine, thanks.
4. How old are you? d. Nice to meet you, too.
5. Nice to meet you. e. Good night.
 

Đáp án:  1-c     2-e      3-a      4-c      5-d

Exercise 4: Dựa vào từ gợi ý sắp xếp thành câu hoàn chỉnh

1. I/well/ very/ am/ you/ thank.

________________________________________________________.

2. at/ I’m/ four/ grade.

________________________________________________________.

3. well/ English/ can/ speak/ I/ very.

________________________________________________________.

4. you/ old/ how/ are?

________________________________________________________?

5. nice/ again/ you/ to/ see.

________________________________________________________. 

Đáp án: 

1. I’m very well, thank you.

2. I’m at grade four.

3. I can speak English very well.

4. How old are you?

5. Nice to see you again.

Exercise 5:

Hello. I’m Ben. I’m nine years old. I’m at grade four. Every day I get up at 6. I go to Thang Long primary school at 6:45 a.m. I love English and Math. This is my classroom. It’s not big. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning, teacher”. Our classes begin at 7:15 and end at 11:00. Before going home, we stand up and say “Good bye”.

1. How old is Ben?

________________________________________________________.

2. What time does he get up?

________________________________________________________.

3. Is his classroom big?

________________________________________________________.

4. What do they say when the teacher comes in the classroom?

________________________________________________

Đáp án

1. He’s nine years old.

2. He gets up at 6. 

3. No, it isn’t.

4. They say “Good morning, teacher”.

>> Tham khảo: Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 có đáp án năm học 2022-2023

2. Unit 2: I’m from Japan

Exercise 1: Điền chữ cái còn thiếu để hoàn thành câu

1. N_ce to mee_ you ag_ _ _.

2. She is f_ _m Malaysia. She _ _ Mal_ _sian.

3. What is hi_ name?

4. W_ere a_ _ they from?

5. Good m_ _ ni_ _!

6. Wh_t is his na_ _ _ _ality? He’s Ja_ _n_ _e.

7. So_ _y I’m late.

8. Mary is in the cl _ _ _ _ _ _ m now.

Đáp án: 

1. Nice to meet you again.

2. She is from Malaysia. She is Malaysian.

3. What is his name?

4. Where are they from?

5. Good morning.

6. What is his nationality? He is Japanese.

7. Sorry I’m late.

8. Marry is in the classroom.

Exercise 2: Write the correct name of the country below the flag.

Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng Unit có đáp án mới nhất 2023

Đáp án 1. England      2. America       3. Canada     4. Australia     5. Japan

3. Unit 3: What day is it today?

Exercise 1: Odd one out

1. A. weekend    B. Tuesday    C. Saturday    D. Monday

2. A. play     B. do     C. have    D. guitar

3. A. on    B. the     C. to     D. in

4. A. when     B. what     C. school     D. how

5. A. do    B. does    C. am    D. football

6. A. you     B. our     C. her     D. its

7. A. music     B. subject     C. math    D. English

8. A. listen     B. read     C. date    D. have

Đáp án:

1A      2D     3B      4C

5D     6A      7B      8C 

Exercise 2: Điền in, on, at vào chỗ trống

1. _____________ Thursday

2. _____________ 8 o’clock

3. _____________ the morning

4. _____________ 2019

5. _____________ Vietnam

6. _____________ school

7. _____________ weekend

8. _____________ English class

Đáp án: 

1. on      2. at      3. in     4. in

5. in       6. at      7. at     8. in

Exercise 3: Nối cột A với cột B