Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 6Bài tập luyện thi IOE: Tiếng anh lớp 6

Bài tập luyện thi IOE: Tiếng anh lớp 6

Bài tập luyện thi IOE lớp 6 . Các bạn theo dõi nội dung bài viết sau đây để có thêm thông tin hữu ích nhất có thể

1. IOE là gì?

IOE là tên viết tắt bằng tiếng Anh của cuộc thi là Internet Olympiads of English. Đây là cuộc thi Olympic tiếng Anh dành cho học sinh tiểu học, THCS & THPT trên toàn quốc do Bộ GD – ĐT Việt Nam đứng ra tổ chức hàng năm. Quy mô cuộc thi ngày càng lớn, thách thức, thể lệ cuộc thi mỗi năm đều có thay đổi.

Nắm bắt được sở thích cũng như tâm lý của các bạn học sinh mong muốn được tiếp cận những cách học thông minh với nhiều tích hợp đồ họa đẹp mắt, những bài thi ioe tieng anh hoàn toàn đáp ứng được yêu cầu này. Học sinh khi tham gia những bài thi ioe tiếng anh thường được tiếp cận những câu hỏi tiếng Anh với hình vẽ đồ họa, minh họa vô cùng đẹp mắt.

Cuộc thi IOE được tổ chức khá thoải mái, không căng thẳng, thường khởi động bằng các trò chơi, giao lưu. Giải thưởng của cuộc thi khá lớn, ví dụ như ở giải cấp quận hay quy mô nhỏ hơn sẽ được vào thẳng trường tốt của quận. Các bạn có khả năng học ngoại ngữ tốt có thể ôn luyện và tham gia kỳ thi Olympic này để kiểm tra trình độ tiếng Anh của mình.

Với kho câu hỏi đa dạng, phong phú theo chương trình học tập của các em học sinh thì đây là một sân chơi vô cùng bổ ích, giúp cho các em học sinh có thể giao lưu, học hỏi và trau dồi kiến thức tiếng anh của mình một cách hiệu quả nhất có thể. 

2. Dạng bài tập điền từ vào chỗ trống căn bản trong đề thi IOE tiếng anh lớp 6

How do you do ? – Not bad,_ _ _ _ _ you.

Would you prefer playing soccer or ch_ _ _?

How _ _ _ _ _ do you visit your grandfather? Once a week, maybe.

_ _ _ _ _ is this beautiful garden? I want to take pictures it– It’s my friend, David.

Hello, Let me _ _ _ _ _ _ _ _ _ myself, I’m Mai. I’m from Hanoi., Vietnam. Glad to meet you!

What does she _ _ _ _ like? She’s short and slim, blonde with green eyes.

How _ _ _ _ are this T-shirt and trousers? – Total is 50 dollars

I usually go home at half _ _ _ _ eight because I need to buy some food for my grandmother. Who are you going

w _ _ _? Ms. Thanh, I saw you last night.

How many people are _ _ _ _ _ in the world? About 7.3 billion.

Nam______ listening to music to going to the concert

Mr. Brown often att_____ clean-up campaigns.

my father likes reading English maga____ and books.

How____ is it from the school to the market?

Would you like to have breakfast___ eggs?

I’m back___ school and I’m hungry.

How ___ does it take you to get to the nearest hospital?

I am ready __ the next examination.

Most children like eating a__ cream when watching sports.

___ beautiful the flowers are!

How __ giving me a hand? – Sure, I’d be glad to help.

My father often drinks a __ of tea in the morning.

She __ aerobics and plays badminton everyday.

The train __ Hanoi will leave at 7.30 tonight.

Many women in vietnam often stay at home to take care of the house and look __ their

He never gets ___ good marks because he is too lazy.

What’s your new phone__? – 078983250983.

3. Dạng bài tập chọn đáp án đúng trong đề thi IOE tiếng anh lớp 6

1. My mom always … to the market in the morning.

A. goes

B. going

C. go

D. to go

2. Would you like some drinks after dinner? …

A. Yes, I do

B. No, I don’t

C. Yes, I don’t

D. No, thank you

3 … are small and cute, I want to take them to go home.

A. The cat

B. My cat

C. These cats

D. This cat

4. I can’t write a perfect English essay … I speak English fluently

A. but

B. and

C. in order to

D. neither

5. Can I borrow your eraser? …

A. Yes, you have

C. yes, you can

B. Yes, you can’t

D. yes, you should borrow

6. They are …

A doctor

B. an nurse

C. soldiers

D. a farmer

7. Which sentence is correct?

A. Are you feel hungry

B Do you hungry

C. Do you feel hungry

D. You hungry, aren’t you?

8. What do you usually do … the holiday with your family? My family visit my grandparents and travel to the U.S.A

A. at

B. between

C. to

D. in

9. … are they? They are newly married couple

A. Who

B. whose

C. how

D. which

10. We … the final exam next week, right?

A. Has

B. have

C. had

D. are having

Câu 11: Are there _____pens on the table?

A. Some

B. any

C. a

D. an

Câu 12: “under” has opposite meaning to “…..”

A. Behind

B. before

C. after

D. above

13. My children spend hours_______ TV everyday.

A. Watches

B. watching

C. Doing watch

D. watch

Câu 14: Odd one out:

A.City

B. crop

C. Rice

D. field

Câu 15: How much does a parcel to france…..?

A.Is

B. are

C. Take

D. cost

Câu 16: You need____ to send letters to people at the post office.

A.Postcard

B. stamps

C. Coins

D. writing pads

Câu 17: We usually___ to the library three times a week. But last week we______ twice.

A.Went/ went

B. go/ go

C. Went/ go

D. go/ went

18. Please……………..me with you. Mom

A.leave

B. let’s

C. take

D. help

19. Which can you buy from a furniture shop ? :

A. A stamp

B. bread and cake

C. meat

D. a sofa

20. What ______ in the freetime? – she reads books.

A.She does often

B. Does she often do

C.does she do often

D. is she doing often

21. I am going ______ around the world with my family this summer.

A.To traveling

B. traveled

C.traveling

D. to travel

22. Where … she … from?

A. Is / come

B. does / come

C. does / come

D. is / comes

23. When … she … to the party tonight?

a. Do / go

b. does / goes

c. is / going

d. will / doing

24. How many candles are …?

a. in

b. that

c. here

d. there

25. Peter and Annay …. in the Sunday morning, they are traveling to Phu Quoc Island in their honeymoon.

a. have just married

b. marry

c. has just married

d. just married

26. … are they? They are actors.

a. Who

b. which

c. what

d. where

27. All schools in Vietnam begin … September annual.

a. At

b. to

c. after

d. before

28. You don’t like noodles, ….?

a. are you

b. aren’t you

c. don’t you

d. do you

29. Who are they going to stay with?

A. Their brother and sister

B. their uncle and aunt

C.their parents

D. their grandparents

30. I don’t know the __ of these foreign books.

A. Money

B. price

C. costly

D. much

4. Dạng bài tập viết thành câu tiếng Anh lớp 6

Dưới đây là một số dạng bài viết thành câu mà các bạn có thể tham khảo để luyện tập bài tập. Để có kết quả học tập hiệu quả nhất có thể. 

1. Viết thành câu hoàn chỉnh

usually/plants/grandfather/roses/my/violets/and/in/garden/his.

Peter/buy/Harry

Potter/for/young/his/comics/wants/brother/to.

father/me/to/allow/My/watch/doesn’t/TV/evening/the/in.

tomorrow/we/When/meet/will?

much/apples/4/are/How?

safe/It/go/in/evening/Don’t/!/is/out/the/not/!.

I/your/please/Can/borrow/ruler?.

May / I / come / in?

I am going/ tomorrow./ the tower/ to visit/ of London

has about/ 2 hours/ of homework/ every day. / Marie

biggest city/ which is/ the/ in/ the world?

after/ you/ feel/ the exam?/ How do

go/ skiing/ winter. / My children/ every

A walk now. / I can’t/ go / for/ out

twenty-one / will be/ next month. / years old / He

Often feel/ thirsty. / When it is/ hot, people/ tired and

Please put/ in the order/ hear. / you/ the pictures

spend much of / her spare time/ Does she/ playing tennis/ with friends?

What do/ factories/ and scrap?/ do with/ waste

oval face?/ have a/ Does she/ round face/ or an

the plants. / destroying/ These people/ forests and / are burning

of milk. / I’m out/ soda because/ I will have/ a can of

minutes riding / I usually/ to school. / my bike/ spend 20

the children / Don’t let/ the street. / play / near

Do you/ know/ anything/ about/ Mary’s husband?

in the morning. / lake in / My sister/ around the/ like walking

2. Chọn đáp án đúng khi viết thành câu hoàn chỉnh

1. weekend/ next/ Where/ you/ are/ going/ ?/

A. Where are you going to next weekend?

B. Where are you going next weekend?

C. Where you are going next weekend?

2. Turn left./ on/ the right/ Post office/ is/ ./

A. Post office is on the right. Turn left.

B. Post office on is the right. Turn left.

C. Turn left. Post office is on the right.

3. do/ winter/ often/ What/ you/ do/ in/ ?/

A. What do you often do in winter?

B. What do you do often in winter?

C. What often do you do in winter?

4. best/ do/ Which/ like/ you/ season/ ?/

A. Which do you like season best?

B. Which season do you best like?

C. Which season do you like best?

5. mother/ took/ doctor/ me/ my/ the/ to/ ./

A. My other took me to the doctor.

B. My mother me took to the doctor.

C. My mother to took me the doctor.

6. live/ My/ London/ friends/ in/ ./

A. My live friends in London.

B. My friends live in London.

C. My friends in live London.

7. your/ When/ father/ born/ was/ ?/

A. When was born your father?

B. When born was your father?

C. When was your father born?

8. some/ buy/ food/ going/ I’m/ to/ ./

A. I’m going to some buy food.

B. I’m going some to buy food.

C. I’m going to buy some food.

9. favourite/ My/ is/ school/ English/ subject/ ./

A. My favourite subject school is English.

B. My favourite school subject is English.

C. My school favourite subject is English.

10. sometimes/ He/ in autumn/ goes fishing/ ./

A. He sometimes goes fishing in autumn.

B. He goes fishing sometimes in autumn.

C. He sometimes in autumn goes autumn.

Tham khảo: Bộ đề thi tiếng anh lên lớp 6 có đáp án năm 2023- 2024