Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 3Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh Diều - Tuần 19...

Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Cánh Diều – Tuần 19 có đáp án

Bài viết dưới đây là bài tập cuối tuần kèm theo lời giải và đáp án chi tiết môn toán lớp 3 Cánh Diều của tuần thứ 19 .

Phần I trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Số gồm 6 nghìn, 3 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:

A. 6 375

B. 6 573

C. 6 753

D. 6 735

Câu 2. Số 5 785 đọc là:

A. Năm nghìn bảy trăm tám năm.

B. Năm nghìn bảy trăm tám mươi năm.

C. Năm nghìn tám trăm bảy mươi lăm.

D. Năm nghìn bảy trăm tám mươi lăm.

Câu 3. Số có chữ số hàng chục bằng 8 là:

A. 8 654

B. 9 832

C. 7 689

D. 2 518

Câu 4. Số liền trước của số 6 780 là:

A. 6 789

B. 6 779

C. 6 679

D. 6 769

Câu 5. Giá trị của chữ số 9 trong số 9 354 là:

A. 9 000

B. 900

C. 90

D. 9

Câu 6: Số 1 954 đọc là:

A. Một nghìn chín trăm năm tư

B. Một nghìn chín trăm năm mươi tư

C. Một nghìn chín trăm năm bốn

D. Một chín năm tư

Câu 7. Số ba nghìn sáu trăm linh năm viết là:

A. 3 605

B. 3 065

C. 3 650

D. 3 506

Câu 8. Số gồm 5 nghìn 6 trăm 2 chục 1 đơn vị được viết là:

A. 5 126

B. 5 612

C. 5 621

D. 6 521

Câu 9. Số liền sau của số 3 452 là

A. 3 450

B. 3 451

C. 3 453

D. 3 454

Câu 10. Số 17 trong số La Mã được viết là:

A. VII

B. XIV

C. XVI

D. XVII

Câu 11: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 5, 8, 3, 7 là:

A. 8753

B. 7583

C. 7853

D. 7538

Câu 12: Số có chữ số hàng trăm bằng 4 và chữ số hàng đơn vị bằng 2 là:

A. 402

B. 420

C. 204

D. 240

Câu 13: Số 6 487 đọc là:

A. Sáu nghìn tư trăm tám chục bảy

B. Sáu nghìn tám trăm bốn mươi bảy

C. Sáu mươi tám trăm bốn chục bảy

D. Sáu trăm tám mươi bốn và bảy

Câu 14: Số liền sau của số 9 876 là:

A. 9 877

B. 9 878

C. 9 879

D. 9 880

Câu 15: Chọn chữ số hàng chục của số 6 592 là:

A. 5

B. 9

C. 6

D. 2

Câu 16: Số 2 543 có bao nhiêu chữ số 5?

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 17: Số 7 846 đặt giữa số 7 842 và 7 850 là:

A. 7 844

B. 7 846

C. 7 845

D. 7 848

Câu 18: Số có chữ số hàng nghìn bằng 6 và tổng các chữ số bằng 17 là:

A. 6 011

B. 6 701

C. 6 560

D. 6 211

Đáp án chi tiết: 

Câu 1: Chọn đáp án C. 6 753.

Câu 2: Chọn đáp án C. Năm nghìn tám trăm bảy mươi lăm.

Câu 3: Chọn đáp án B. 9 832.

Câu 4: Chọn đáp án B. 6 779.

Câu 5: Chọn đáp án C. 90.

Câu 6: Chọn đáp án B. Một nghìn chín trăm năm mươi tư.

Câu 7: Chọn đáp án A. 3 605.

Câu 8: Chọn đáp án C. 5 621.

Câu 9: Chọn đáp án D. 3 454.

Câu 10: Chọn đáp án D. XVII.

Câu 11: Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau được tạo ra từ các chữ số 5, 8, 3, 7 là: D. 7538

Câu 12: Số có chữ số hàng trăm bằng 4 và chữ số hàng đơn vị bằng 2 là: C. 204

Câu 13: Số 6 487 đọc là: B. Sáu nghìn tám trăm bốn mươi bảy

Câu 14: Số liền sau của số 9 876 là: A. 9 877

Câu 15: Chọn chữ số hàng chục của số 6 592 là: C. 6

Câu 16: Số 2 543 có bao nhiêu chữ số 5? D. 3

Câu 17: Số 7 846 đặt giữa số 7 842 và 7 850 là: A. 7 844

Câu 18: Số có chữ số hàng nghìn bằng 6 và tổng các chữ số bằng 17 là: C. 6 560

Phần II. Tự luận

Bài 1: Đọc các số sau:

3545: ………………………………………………………………………………………

6721: ………………………………………………………………………………………

4004 : ………………………………………………………………………………………

2301 : ………………………………………………………………………………………

7800 : ………………………………………………………………………………………

Bài 2: Viết các số sau:

Tám nghìn bẩy trăm linh hai……………

9 nghìn, 9 chục……………

2 nghìn, 8 trăm, 6 đơn vị……………

6 nghìn 5 trăm……………

Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị. ………………………

Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị. ………………………

Bốn nghìn, hai chục. ………………………

Bài 3: Hãy viết và đọc:

a) Số lớn nhất có bốn chữ số là: …………………………

Đọc là: ………………………………………………………………….

b) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: ………………………….

Đọc là: ………………………………………………………………….

c) Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: …………………..

Đọc là: ………………………………………………………………….

d) Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: ……………………

Đọc là: ………………………………………………………………….

Bài 4: Viết số thành tổng (theo mẫu)

Mẫu: 3454 = 3000 + 400 + 50 + 4 4051 = 4000 + 50 + 1

5786 = ………………………….

9659 = ………………………….

4251 = ………………………….

3217 = ………………………

b) 6705 = ………………………

2010 = ……………………………

5320 = ……………………………

2008 = ……………………………

Bài 5: Viết tổng thành số có bốn chữ số: (theo mẫu)

Mẫu: 2000 + 500 + 20 + 8 = 2528

4000 + 300 + 5 = 4305

a) 3000 + 900 + 70 + 5 = ………..

7000 + 400 + 90 + 9 = ………..

6000 + 700 + 30 + 5 = ……….

9000 + 900 + 90 + 6 = ……….

400000 + 50 + 1 = ……….

b) 9000 + 4 = ………

8000 + 80 + 8 = ……..

3000 + 300 + 7 = ……..

2000 + 200 + 10 = …….

4000 + 3000 + 600 + 2 = ………

Bài 6: Số?

a) Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là:

………………………………………………………………………………….

b) Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là:

………………………………………………………………………………….

c) Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là:

…………………………………………………………………………………..

d) Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là:

………………………………………………………………………………….

Bài 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng bằng một nửa chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?

Bài 8: Viết các số có 4 chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị (ví dụ: 1357) và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.

Bài 9: Một hình chữ nhật có chiều dài 120m, giảm chiều dài đi 4 lần thì được chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Bài 10

a) Với các chữ số 0, 1, 2, 3 thãy lập được các số có bốn chữ số khác nhau.

b) Từ bốn chữ số 2, 3, 4, 5 hãy lập tất cả các số lẻ có bốn chữ số khác nhau.

Đáp án chi tiết: 

Bài 1: Đọc các số sau:

3545: Ba nghìn năm trăm bốn mươi lăm.

6721: Sáu nghìn bảy trăm hai mươi mốt.

4004: Bốn nghìn bốn.

2301: Hai nghìn ba trăm lẻ một.

7800: Bảy nghìn tám trăm.

Bài 2: Viết các số sau:

Tám nghìn bảy trăm linh hai.

Chín nghìn, chín chục.

Hai nghìn tám trăm sáu đơn vị.

Sáu nghìn năm trăm.

Tám nghìn, năm trăm, bảy chục, ba đơn vị.

Chín trăm, sáu chục, một nghìn, bốn đơn vị.

Bốn nghìn, hai chục.

Bài 3: Hãy viết và đọc:

a) Số lớn nhất có bốn chữ số là: 9999

Đọc là: Chín nghìn chín trăm chín mươi chín

b) Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876

Đọc là: Chín nghìn tám trăm bảy mươi sáu.

c) Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là: 1023

Đọc là: Một nghìn không trăm hai mươi ba.

d) Số nhỏ nhất có bốn chữ số giống nhau là: 1111

Đọc là: Một nghìn một trăm mười một.

Bài 4: Viết số thành tổng (theo mẫu)

5786 = 5000 + 700 + 80 + 6

9659 = 9000 + 600 + 50 + 9

4251 = 4000 + 200 + 50 + 1

3217 = 3000 + 200 + 10 + 7

b) 6705 = 6000 + 700 + 5

2010 = 2000 + 10

5320 = 5000 + 300 + 20

2008 = 2000 + 8

Bài 5: Viết tổng thành số có bốn chữ số (theo mẫu)

a) 3000 + 900 + 70 + 5 = 3075

7000 + 400 + 90 + 9 = 7509

6000 + 700 + 30 + 5 = 6745

9000 + 900 + 90 + 6 = 9996

400000 + 50 + 1 = 400051

b) 9000 + 4 = 9004

8000 + 80 + 8 = 8088

3000 + 300 + 7 = 3307

2000 + 200 + 10 = 2210

4000 + 3000 + 600 + 2 = 7632

Bài 6: Số?

a) Các số tròn nghìm từ 4000 đến 10 000 là: 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000

b) Các số tròn trăm từ 9000 đến 9700 là: 9000, 9100, 9200, 9300, 9400, 9500, 9600, 9700

c) Các số tròn chục từ 8010 đến 8100 là: 8010, 8020, 8030, 8040, 8050, 8060, 8070, 8080, 8090, 8100

d) Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là: 1111, 2222, 3333, …, 9999

Bài 7: Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật: 2 × (chiều dài + chiều rộng ) = 2 × ( 168 + 1 2 × 168 ) = 2 × 252 = 504m

Bài 8: Số có 4 chữ số và mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số đứng trước 2 đơn vị là 2103. Sắp xếp các chữ số theo thứ tự tăng dần: 0123.

Bài 9: Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x = 1/4 × chiều dài

Chu vi = 2 × (chiều dài x chiều rộng) = 2 × (120+ 1/4 ​ ×120) = 330m

Bài 10:

a) Các số tròn nghìn từ 4000 đến 10 000 là: 4000, 5000, 6000, 7000, 8000, 9000, 10000.

b) Các số tròn chục từ 8000 đến 8100 là: 8000, 8010, 8020, 8030, 8040, 8050, 8060, 8070, 8080, 8090, 8100.

c) Các số có bốn chữ số và bốn chữ số giống nhau là: 1111, 2222, 3333, …, 9999.