Become a member

Get the best offers and updates relating to Liberty Case News.

― Advertisement ―

spot_img

Cung hoàng đạo của Cristiano Ronaldo là gì?

Cristiano Ronaldo, người nổi tiếng với sự nghiệp bóng đá vĩ đại, cũng có một cung hoàng đạo đầy tính cách và năng lượng....
Trang chủLớp học Mật NgữLớp 3Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều -...

Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1

Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 giúp các em củng cố kiến thức trong tuần vừa qua thật tốt, để chuẩn bị kiến thức cho tuần tiếp theo. Mời thầy cô tải miễn phí:

1. Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 (đề số 1)

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Số 832 đọc là:

A. Tám trăm ba hai

C. Tám ba mươi hai

B. Tám trăm ba mươi hai

D. Tám ba mươi hai

Câu 2: Số tròn chục liền trước của số 164 là:

A. 163 B. 162 C. 160 D. 170

Câu 3: Số tròn chục liền sau số của số 164 là:

A. 165 B. 167 C. 160 D. 170

Câu 4: Điền vào dãy số: ….. ; ….. ; 735; 736; 737

A. 733; 734 B. 730; 732 C. 731; 734 D. 730; 733

Câu 5: Số 492 gồm:

A. 4 trăm, 9 chục và 2

C. 49 chục, 2 đơn vị

B. 4 trăm, 9 chục, 2 đơn vị

D. 4 trăm, 92 đơn vị

Câu 6: Số 587 viết thành tổng là:

A. 500 + 80 + 70 B. 500 + 8 + 7 C. 500 + 80 + 7 D. 500 + 87

II. Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 + 37 86 – 47 128 + 375 964 – 210

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 2:

a. Mỗi đồ vật sau có dạng khối nào?

b. Kể tên các đoạn thẳng có trong hình sau:

2. Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 (đề số 2)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

A. 101

B. 123

C. 103

D. 113

Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726.

A. 672

B. 276

C. 627

D. 726

Câu 3: Tìm x: x – 234 = 756

A. 990

B. 909

C. 934

D. 943

Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư

A. 348

B. 384

C. 834

D. 843

Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, …

A. 321

B. 303

C. 330

D. 331

Câu 6: Số 703 được đọc là:

A. Bảy trăm linh ba

B. Bảy trăm ba mươi

C. Ba trăm linh bảy

D. Ba trăm bảy mươi

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a, 275 + 314

b, 667 – 317

c, 524 + 63

d, 756 – 42

Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu?

Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên (mỗi chữ số không được lặp lại)

3. Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 (đề số 3)

Bài 1. Viết (theo mẫu)

Đọc số

Viết số

Cấu tạo số

Một trăm hai mươi tư

 

 

Ba trăm bốn mươi lăm

 

 

 

397

 

Sáu trăm linh năm

 

 

 

 

500 + 20 + 1

 

904

 

Chín trăm chín mươi chín

 

 

Bài 2.

a. Cho các số sau: 346 ; 436 ; 464 ; 453 ; 643

– Viết các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:

………………………………………………………..

– Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé

………………………………………………………..

b. Từ ba số 535 , 35 , 520 , 20 và các dấu + , – , = em hãy lập các phép tính đúng.

Bài 3. Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm cho các câu sau:

500 + 50 + 4 ….. 534

30 + 100  ….. 131

300  ….. 300 + 2

465  …… 434 – 24

830 – 30  ….. 800

605 …… 650

199 ….. 200

230   ……. 200 + 20 + 9

731 – 31 ….. 700 + 10

525 + 134 …… 842 – 231

Bài 4. Tính nhẩm

a) 200 + 300 =

400 + 200 =

700 – 300 =

b) 750 – 50 =

600 + 20 =

320 – 300 =

c) 200 + 10 + 5 =

300 + 50 + 9 =

267 – 60 – 7 =

Bài 5. Đặt tính rồi tính

265 + 532

……………

……………

……………

625 + 53

……………

……………

……………

457 – 346

……………

……………

……………

867 – 53

……………

……………

……………

395 + 104

……………

……………

……………

268 + 425

……………

……………

……………

546 + 63

……………

……………

……………

436 + 344

……………

……………

……………

418 + 201

……………

……………

……………

827 + 53

……………

……………

……………

Bài 6. Tìm X biết:

X – 563 = 219

X – 219 = 645

X + 132 = 568

250 + X = 593

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài 7. Khối lớp Hai có 195 học sinh, khối lớp Ba có nhiều hơn khối lớp Hai là 24 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài 8. Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Kho A có: 232 kg gạo

Kho B có: 383 kg gạo

Cả hai kho có: … kg gạo?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài 9. Thùng thứ nhất có 245 lít dầu, thùng thứ nhất ít hơn thùng thứ hai 34 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Bài 10. Tìm tổng của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số lớn nhất có một chữ số

4. Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 (đề số 4)

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

A. 999

B. 998

C. 987

D. 978

Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám.

A. 728

B. 782

C. 278

D. 872

Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

A. 1909

B. 1099

C. 1990

D. 9019

Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, …

A. 239

B. 241

C. 242

D. 243

Câu 5: Tìm x: x + 263 = 569

A. 268

B. 306

C. 826

D. 822

Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau: 375, 421, 573, 241

A. 375

B. 421

C. 573

D. 241

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a, 284 + 370

b, 286 + 703

c, 286 – 123

d, 732 – 511

Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu?

Câu 3: Từ ba chữ số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là 750.

5. Bài tập cuối tuần Toán dành cho lớp 3 Cánh Diều – Tuần 1 (đề số 5)

Xem thêm bài viết: Đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức có đáp án